Ngành học

Quản lí phát triển đô thị và bất động sản

  • Giới thiệu chung
  • Chuẩn đầu ra
  • Khung chương trình đào tạo
  • Triển vọng nghề nghiệp
  • Học phí - Học bổng - Môi trường học
  • Nghiên cứu ứng dụng
  • Hoạt động của sinh viên
  • Sinh viên và cựu sinh viên tiêu biểu
  • Đánh giá của nhà tuyển dụng

MÃ NGÀNH: Thí điểm

KHOA ĐỊA LÝ

Website của Khoa: http://geography.hus.vnu.edu.vn hoặc geovnu.edu.vn

Số điện thoại của Khoa: 024 38581420

 

Chương trình đào tạo được thiết kế phù hợp để đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trình độ cử nhân, có khả năng vận dụng kiến thức khoa học, sáng tạo trong quản lý phát triển đô thị và bất động sản, đáp ứng nhu cầu xã hội cả trong lĩnh vực quản lý nhà nước và tư nhân, cụ thể:

- Quản lý nhà nước về phát triển đô thị và bất động sản: nắm vững chính sách, pháp luật về quản lý đô thị và bất động sản; có kiến thức tổng hợp và chuyên sâu về quản lý kinh tế, xã hội, văn hóa, môi trường đô thị; quản lý bất động sản nhà, đất tại đô thị. Đề xuất các phương án và giải pháp giải quyết các vấn đề trong quản lý đô thị và bất động sản;

- Quy hoạch phát triển đô thị và bất động sản: nắm vững các phương pháp đánh giá hiện trạng và dự báo các nguồn lực phát triển đô thị, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường đô thị, đánh giá hiện trạng và nhu cầu phát triển bất động sản; có khả năng lập, thiết kế các phương án quy hoạch phát triển đô thị và phát triển bất động sản;

- Quản lý các dự án đầu tư phát triển đô thị và các hoạt động kinh doanh, dịch vụ bất động sản: nắm vững kiến thức, kỹ năng thực hành quản lý các dự án đầu tư và các nghiệp vụ chuyên môn về kinh doanh, dịch vụ bất động sản (môi giới, tư vấn, định giá, sàn giao dịch bất động sản…);

- Ứng dụng công nghệ trong quản lý thông minh đô thị và bất động sản: nắm vững kiến thức và có khả năng sử dụng các phần mềm ứng dụng công nghệ GIS, UAV, công nghệ phân tích dữ liệu trên nền tảng trí tuệ nhân tạo...trong thiết kế, quản lý đô thị thông minh và quản lý đất, nhà thông minh.

1. Chuẩn đầu ra về kiến thức

1.1. Kiến thức chung

  • Khái quát hóa và liên kết các kiến thức cơ bản về khoa học chính trị và pháp luật để vận dụng thực hiện hiệu quả trong hoạt động quản lý phát triển đô thị và bất động sản.

1.2. Kiến thức theo lĩnh vực

  • Vận dụng các kiến thức cơ bản về khoa học tự nhiên và xã hội, khoa học sự sống làm nền tảng lý luận và thực tiễn cho Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản.
  • Vận dụng kiến thức về công nghệ thông tin và hiểu biết về cách mạng công nghệ 4.0 đáp ứng yêu cầu công việc.

1.3. Kiến thức của khối ngành

  • Vận dụng được các kiến thức toán học, phân tích thống kê... làm nền tảng lý luận và vận dụng hiệu quả vào thực tiễn Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản.

1.4. Kiến thức của nhóm ngành

  • Phân tích được các quy luật địa lý tự nhiên và kinh tế, xã hội đô thị cùng các quy luật của thị trường;
  • Vận dụng các nguyên tắc và cơ sở của khoa học quản lý trong quản lý đất đai, quản lý tài nguyên và môi trường đô thị.

1.5. Kiến thức ngành

  • Luận giải được nguyên nhân và đặc điểm sự biến đổi môi trường tự nhiên và xã hội đô thị, biến động và sự khác biệt của thị trường bất động sản, giá đất đô thị theo không gian và thời gian;
  • Vận dụng sáng tạo được phương pháp và kiến thức đã học để lập kế hoạch, tổ chức và giám sát các quá trình trong hoạt động quản lý tổng hợp hoặc quản lý từng vấn đề kinh tế - xã hội - môi trường đô thị và thị trường bất động sản;
  • Vận dụng các công nghệ kỹ thuật hiện đại về viễn thám và GIS, công nghệ/kỹ thuật mô phỏng/không gian hoá thế giới thực và các sự vật, hiện tượng trên bề mặt Trái đất phục vụ quản lý phát triển đô thị và bất động sản.
  • Vận dụng các công cụ thu thập, phân tích, xử lý, tổng hợp dữ liệu về đô thị và bất động sản nhằm thực hiện hiệu quả và thông minh quản lý đô thị và bất động sản.

2. Chuẩn đầu ra về kỹ năng

2.1. Kỹ năng chuyên môn

  • Thực hiện được việc lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động khi tham gia triển khai dự án nghiên cứu khoa học, dự án đầu tư phát triển đô thị và bất động sản, các hoạt động khởi nghiệp, hoạt động quy hoạch và quản lý đô thị;
  • Đánh giá được chất lượng công việc, phản biện, và sử dụng các giải pháp thay thế khi thực hiện triển khai dự án nghiên cứu khoa học, dự án đầu tư phát triển đô thị và bất động sản, các hoạt động quy hoạch và quản lý đô thị.

2.2. Kỹ năng bổ trợ

  • Linh hoạt trong làm việc độc lập và cả phối hợp làm việc theo nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi khi nghiên cứu hoặc quản lý các hoạt động/dự án phát triển đô thị và bất động sản;
  • Tư duy sáng tạo, dẫn dắt, khởi nghiệp, tạo việc làm cho mình và cho người khác trong các lĩnh vực về phát triển nguồn lực đô thị, đầu tư, tư vấn hoặc kinh doanh bất động sản;
  • Sử dụng được ngoại ngữ để giao tiếp, tìm kiếm và trình bày vấn đề chuyên môn đạt chuẩn bậc 3/6 Khung NLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam.

3. Chuẩn đầu ra về mức tự chủ và trách nhiệm

  • Có tư duy nghiên cứu, tự định hướng, đưa ra kết luận chuyên môn và bảo vệ được quan điểm cá nhân trong công việc;
  • Có tinh thần trách nhiệm cao trong công việc, sẵn sàng chịu trách nhiệm cá nhân và với nhóm làm việc; Tự chịu trách nhiệm đối với kết quả công việc được giao;
  • Có ý thức sáng tạo và đổi mới trong công tác chuyên môn nói riêng, trong công việc tập thể nói chung.  

4. Chuẩn đầu ra về đạo đức/ thái độ

  • Tôn trọng và tuân thủ các nguyên tắc cơ bản của đạo đức nghiên cứu, đạo đức nghề nghiệp;
  • Kiên trì, chăm chỉ, tự tin và chủ động trong nghiên cứu, phát triển bản thân và sự nghiệp.
  • Có trách nhiệm công dân và ý thức tuyên truyền, phổ biến các kiến thức đã học trong giải quyết vấn đề xã hội.

STT

Mã

học phần

Học phần

(ghi bằng tiếng Việt và tiếng Anh)

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã số

học phần

tiên quyết

Lí thuyết

Thực hành

Tự học

I

Khối kiến thức chung

(chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng - an ninh)

16

 

 

 

 

  1.  

PHI1006

Triết học Mác – Lênin

Marxist-Leninist Philosophy

3

30

15

0

 

  1.  

PEC1008

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

Marx-Lenin Political Economy

2

20

10

0

PHI1006

  1.  

PHI1002

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Scientific Socialism

2

30

0

0

PEC1008

  1.  

HIS1001

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

History of the Communist Party of Vietnam

2

20

10

0

POL1001

  1.  

POL1001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh's Ideology

2

20

10

0

 

  1.  

FLF1107

Tiếng Anh B1

English B1

5

20

35

20

 

  1.  

 

Giáo dục thể chất

Physical Education

4

 

 

 

 

  1.  

 

Giáo dục quốc phòng-an ninh

National Defense Education

8

 

 

 

 

II

Khối kiến thức theo lĩnh vực

7

 

 

 

 

II.1

Các học phần bắt buộc

2

 

 

 

 

  1.  

INM1000

Tin học cơ sở

Introduction to Informatics

2

15

15

0

 

II.2

Các học phần tự chọn

5/15

 

 

 

 

  1.  

HIS1056

Cơ sở văn hóa Việt Nam

Fundamentals of Vietnamese Culture

3

42

3

0

 

  1.  

GEO1050

Khoa học trái đất và sự sống

Earth and Life Sciences

3

33

9

3

 

  1.  

THL1057

Nhà nước và pháp luật đại cương

General State and Law

2

20

5

5

 

  1.  

PHY1070

Nhập môn Internet kết nối vạn vật

Introduction to Internet of Things

2

24

6

0

 

  1.  

PHY1020

Nhập môn Robotics

Introduction to Robotics

3

30

10

5

 

  1.  

MAT1060

Nhập môn phân tích dữ liệu

Introduction to Data Analysis

2

30

0

0

 

III

Khối kiến thức theo khối ngành

11

 

 

 

 

  1.  

MAT1090

Đại số tuyến tính

Linear Algebra

3

30

15

0

 

  1.  

MAT1091

Giải tích 1

Calculus 1

3

30

15

0

 

  1.  

MAT1192

Giải tích 2

Calculus 2

2

20

10

0

MAT1091

  1.  

MAT1101

Xác suất thống kê

Probability and Statistics

3

27

18

0

MAT1091

IV

Khối kiến thức theo nhóm ngành

23

 

 

 

 

IV.1

Các học phần bắt buộc

15

 

 

 

 

  1.  

GEO2400

Khoa học quản lý

Science of Management

3

23

19

3

PHI1006

  1.  

GEO2300

Địa lý học

Fundamentals of Geography

3

36

5

4

 

  1.  

GEO2402

Kinh tế học phát triển

Development Economics

3

35

10

0

PEC1008

  1.  

GEO2403

Cơ sở quản lý đất đai và bất động sản

Fundamentals of Land Management and Real Estate

3

22

18

5

 

  1.  

GEO2404

Cơ sở hệ thông tin địa lý

Fundamentals of Geographic Information System

3

25

15

5

INM1000

IV.2

Các học phần tự chọn

8/12

 

 

 

 

  1.  

GEO2304

Khoa học môi trường và Biến đổi khí hậu

Environmental Science and Climate Change

3

20

20

5

GEO2300

  1.  

GEO2406

Lập trình GIS

Geographic Information System Programming

3

25

15

5

GEO2404

  1.  

GEO3300

Cơ sở Kinh tế sinh thái

Fundamentals of Ecological Economics

2

15

10

5

GEO2300

  1.  

GEO2323

Quản lý tài nguyên và môi trường

Natural Resources and Environment Management

2

15

10

5

GEO2300

GEO2400

  1.  

GEO2407

Hành chính công

Public Administration

2

20

5

5

GEO2400

V

Khối kiến thức ngành

69

 

 

 

 

V.1

Các học phần bắt buộc

35

 

 

 

 

  1.  

GEO3400

Địa lý đô thị

Urban Geography

3

30

10

5

GEO2300

  1.  

GEO3401

Quản lý phát triển đô thị

Management of Urban Development

3

35

5

5

GEO2300

GEO2400

  1.  

GEO3402

Chính sách pháp luật về bất động sản

Legal Policy of Real Estate

3

27

17

1

 

  1.  

GEO3403

Kinh tế đô thị và bất động sản

Urban and Real Estate Economics

3

21

15

5

GEO2402

GEO2403

  1.  

GEO3407

Cơ sở quy hoạch

Fundamentals of Planning

3

22

18

5

 

  1.  

GEO3408

Quy hoạch đô thị

Urban Planning

3

23

19

3

GEO3401

  1.  

GEO3409

Thị trường bất động sản

Real Estate Market

3

23

21

1

 

  1.  

GEO3412

Hệ thống thông tin đô thị

Urban Information System

3

27

15

3

GEO2404

  1.  

GEO3413

Thực tập cơ sở đô thị và bất động sản

Fundamenal Urban studies and Real Estate Fieldtrip

3

0

45

0

GEO3401

GEO3403

  1.  

GEO3414

Thực tập quản lý đô thị và bất động sản

Practice of Urban and Real Estate Management

3

0

45

0

GEO2403

GEO3402

  1.  

GEO3415

Thực tập chuyên ngành và thực hành khởi nghiệp

Professional and Emtrepreneurship Practice

3

3

42

0

GEO2300

GEO2403

  1.  

GEO3416

Niên luận

Essay

2

 

 

 

 

V.2

Các học phần tự chọn

15/21

 

 

 

 

  1.  

GEO3404

Quản lý tài chính công đô thị

Management of Urban Public Finance

3

24

18

3

GEO3401

  1.  

GEO3405

Sinh thái cảnh quan đô thị

Urban Landscape Ecology

3

21

18

6

GEO3400

  1.  

GEO3406

Xã hội học đô thị

Urban Sociology

3

20

25

0

GEO3400

  1.  

GEO3410

Quản lý dự án đầu tư

Management of Investment Project

3

25

15

5

GEO2403

  1.  

GEO3411

Viễn thám và GIS ứng dụng

Application of GIS and Remote Sensing

3

23

21

1

GEO2404GEO3401

  1.  

GEO3421

Đăng ký bất động sản

Real Estate Registration

3

20

20

5

GEO2403GEO3402

  1.  

GEO3425

Đánh giá tác động môi trường đô thị

Assessment of Urban Environment Impact

3

20

25

0

GEO2300

V.3

Các học phần tự chọn theo hướng chuyên sâu

12

 

 

 

 

V.3.1

Hướng chuyên sâu: Quản lý tổng hợp đô thị và bất động sản

12/21

 

 

 

 

  1.  

GEO3417

Quản lý nhà nước về đất đai và bất động sản

State Management of Land and Real Estate

3

22

18

5

GEO2403

  1.  

GEO3418

Quản l‎ý xây dựng đô thị 

Management of Urban Construction

3

23

19

3

GEO3408

  1.  

GEO3419

Kinh tế môi trường đô thị

Urban Environmental Economics

3

26

14

5

GEO3400GEO3401GEO3403

  1.  

GEO3420

Thanh tra đất đai và xây dựng

Inspection of Land and Construction

3

20

20

5

GEO2403

  1.  

GEO3422

Quản lý phát triển văn hóa – xã hội

Management of Social-cutural Development

3

23

19

3

GEO2300

GEO2402

  1.  

GEO3423

Quản lý môi trường đô thị

Urban Environmental Management

3

30

12

3

GEO2300

GEO2400

  1.  

GEO3424

Địa lý dân cư đô thị

Urban Population Geography

3

21

24

0

GEO3400

V.3.2

Hướng chuyên sâu: Quy hoạch phát triển đô thị

12/21

 

 

 

 

  1.  

GEO3426

Quy hoạch đô thị sinh thái

 Eco-city Planning

3

20

20

5

GEO3408

  1.  

GEO3427

Quy hoạch và thiết kế cảnh quan đô thị

Urban  Landscape Planning and Design

3

19

26

0

GEO3400

GEO3408

  1.  

GEO3428

Quy hoạch bảo vệ môi trường đô thị

Urban Environmental Planning

3

21

20

4

GEO3408

  1.  

GEO3429

Quy hoạch sử dụng đất cho phát triển đô thị

Land Use Planning for Urban development

3

23

19

3

GEO3408

  1.  

GEO3529

Tai biến và rủi ro môi trường đô thị

Urban Hazards and Risks

3

24

18

3

GEO2300

  1.  

GEO3430

Phong thủy trong quy hoạch đô thị và bất động sản

Principles of Geomancy in Urban Planning and Real Estate

3

23

19

3

GEO2300

  1.  

GEO3431

Địa mạo trong quy hoạch đô thị

Geomorphology in Urban Planning

3

21

20

4

GEO3401

V.3.3

Hướng chuyên sâu: Kinh doanh và dịch vụ bất động sản

12/15

 

 

 

 

  1.  

GEO3432

Quản trị kinh doanh

Business Administration

3

26

19

0

GEO2400

  1.  

GEO3433

Định giá bất động sản

Real Estate Valuation

3

26

18

1

GEO2403

  1.  

GEO3434

Đầu tư và tài chính bất động sản

Real Estate Finance and Investment

3

26

16

3

GEO3409

  1.  

GEO3435

Môi giới bất động sản

Real Estate Brokerage

3

23

22

0

GEO3409

  1.  

GEO3436

Marketing bất động sản

Real Estate Marketing

3

30

14

1

GEO3409

V.3.4

Hướng chuyên sâu: Công nghệ quản lý đô thị và bất động sản

12/18

 

 

 

 

  1.  

GEO3437

Chính quyền đô thị điện tử

 E-Urban Government

3

24

18

3

GEO3412

  1.  

GEO3438

Dữ liệu lớn trong quản lý đô thị và bất động sản

Big Data in Urban Management and Real Estate

3

25

20

0

GEO3412

  1.  

GEO3439

Thống kê và phân tích dữ liệu không gian

Statistics and Spatial Data Analysis

3

27

18

0

MAT1101GEO2404

  1.  

GEO3440

Hạ tầng dữ liệu không gian đô thị

Urban Spatial Data Infrastructure

3

24

21

0

GEO3412

  1.  

GEO3441

GIS trong quản lý đô thị và bất động sản

GIS in Urban Management and Real Estate

3

22

20

3

GEO2404

GEO2403

  1.  

GEO3442

Hệ thống thông tin bất động sản

Real Estate Information System

3

20

20

5

GEO3412

V.3

Khóa luận tốt nghiệp/Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

7

 

 

 

 

  1.  

GEO4080

Khóa luận tốt nghiệp

Thesis

7

 

 

 

 

 

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

7

 

 

 

 

  1.  

GEO3443

Đô thị hóa và quản lý sử dụng đất Đô thị

Urbanization and Land Use Management

2

13

14

3

GEO3408

  1.  

GEO3444

Phát triển bất động sản

Real Estate Development

2

19

11

0

GEO3408

  1.  

GEO3445

Thực hành quản lý dự án

Project Management Practice

3

15

22

8

GEO3401

 

 

Tổng cộng

126

 

 

 

 

Sinh viên tốt nghiệp ngành Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản có thể đảm nhận công việc trong các tổ chức công lập và dân lập theo các lĩnh vực Quản lý tổng hợp đô thị và bất động sản, quy hoạch phát triển đô thị, kinh doanh và dịch vụ bất động sản, công nghệ quản lý đô thị và bất động sản, quản lý và đánh giá các dự án phát triển đô thị, bất động sản.

Một số địa chỉ tuyển dụng:

  • Bộ Tài nguyên Môi trường và Sở Tài nguyên Môi trường các tỉnh
  • Bộ Xây dựng và Sở Xây dựng các tỉnh
  • Phòng Quản lý đô thị các quận/huyện
  • Các Viện quy hoạch đô thị nông thôn và môi trường
  • Các trung tâm môi giới và doanh nghiệp kinh doanh bất động sản…

Học phí:

  • Theo quy định của Nhà nước là 960.000đ/ tháng/sinh viên.

Học bổng:

Ngoài các học bổng hỗ trợ học tập của Trường, sinh viên theo học tại Khoa Địa lý còn nhận được:

  • Học bổng Ponychung, Shinnyo-en, Kumho, Kova, Posco, Lawren sting, Yamaha, Mitsubishi, Dongbu
  • Học bổng BIDV, Đạm Phú Mỹ, Vừ A Dính
  • Học bổng Địa hình quân sự
  • Các học bổng trao đổi học tập, nghiên cứu của các tổ chức và cá nhân khác.
Học phí - Học bổng - Môi trường học
Lễ trao học bổng địa hình quân sự

 

Học phí - Học bổng - Môi trường học
Phỏng vấn nhận học bổng Cargc - McGill

Môi trường học tập:

  • Cơ sở vật chất: Hệ thống phòng máy tính hiện đại hỗ trợ việc học tập của sinh viên.
  • Thư viện: Sinh viên được sử dụng thư viện của ĐHQGHN với hệ thống tài liệu phong phú.
  • Giảng viên: Toàn khoa hiện có 40 cán bộ, trong đó có 2 giáo sư, 9 phó giáo sư, 17 tiến sĩ được đào tạo bài bản ở trong và ngoài nước.
  • Nhiều câu lạc bộ giải trí và học thuật: Guitar, Khiêu vũ, Tiếng Anh,..
  • Nghiên cứu quá trình đô thị hoá phục vụ quản lý đất đô thị ở quận Tây Hồ.
  • Nghiên cứu lịch sử và các mô hình quản lý và sử dụng đất ở các khu phố cổ của quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
  • Nghiên cứu đề xuất giải pháp hiện đại hóa hệ thống hồ sơ địa chính phục vụ quản lý và sử dụng bền vững đất đai tại huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
  • Nghiên cứu ứng dụng công nghệ ảnh số và hệ thống định vị toàn cầu GPS trong tự động hóa thu thập dữ liệu không gian cho các hệ thống thông tin đất đai.
  •  Nghiên cứu xây dựng phần mềm hệ thống thông tin đất đai cấp cơ sở khu vực đô thị.
  • Nghiên cứu, đánh giá độ chính xác của mô hình số độ cao thành lập bằng công nghệ ảnh số và hệ thống định vị toàn cầu (GPS).
Sinh viên thực tập địa chính tại Ba Vì
Sinh viên thực tập Địa chính tại Ba Vì
Hoạt động của sinh viên
Phối hợp với cựu sinh viên tổ chức ngày hội đón tân sinh viên
Hoạt động của sinh viên
Sinh viên trình bày poster báo cáo khoa học tại Hội nghị Khoa học Sinh viên Trường
Hoạt động của sinh viên
Sinh viên thực tập đo vẽ trắc địa
Hoạt động của sinh viên
Sinh viên làm bài tập trong giờ học​​​​
Hoạt động của sinh viên
Sinh viên chụp ảnh kỷ yếu tại sân trường

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

ĐỊA CHỈ: 334 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội

Điện thoại: (84) 0243-8584615 / 8581419

Fax: (84) 0243-8523061

Email: hus@vnu.edu.vn - admin@hus.edu.vn

Cổng thông tin tuyển sinh Đại Học Quốc Gia Hà Nội: http://www.tuyensinh.vnu.edu.vn

LIÊN KẾT FACEBOOK

Bản quyền © Trường ĐHKHTN-ĐHQGHN