Ngành học

Công nghệ kĩ thuật môi trường

  • Giới thiệu chung
  • Chuẩn đầu ra
  • Khung chương trình đào tạo
  • Triển vọng nghề nghiệp
  • Học phí, học bổng và môi trường học
  • Nghiên cứu ứng dụng
  • Hoạt động sinh viên
  • Sinh viên và cựu sinh viên tiêu biểu
  • Đánh giá của nhà tuyển dụng

NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG (CTĐT CHUẨN)

MÃ XÉT TUYỂN: QHT15

KHOA MÔI TRƯỜNG

Chương trình đào tạo trang bị cho sinh viên (SV) những kiến thức chuyên môn cơ bản, nắm vững các nguyên lý công nghệ, có kỹ năng thực hành thiết kế, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết vấn đề về xử lý, quản lý và tái sử dụng chất thải.

Trình độ tiếng Anh tương đương bậc 3 trở lên.

Các cử nhân ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường sau khi tốt nghiệp có đủ năng lực làm việc tại các cơ quan quản lý nhà nước, doanh nghiệp, nhà máy về xử lý chất thải và quản lý chất lượng môi trường hoặc giảng dạy, nghiên cứu khoa học tại các cơ quan về lĩnh vực công nghệ, kỹ thuật môi trường hoặc có thể được đào tạo tiếp ở bậc Thạc sĩ, Tiến sĩ ở trong và ngoài nước.

Liên hệ Khoa Môi trường

Website:  www.fesvnu.edu.vn  

Số điện thoại: 024.38584995.

Kiến thức chuyên môn: Hiểu và áp dụng các kiến thức về công nghệ, kỹ thuật môi trường để luận giải các vấn đề lý luận, thực tiễn trong lĩnh vực công nghệ kỹ thuật môi trường trong tương lai hoặc có thể được đào tạo cao hơn ở bậc Thạc sĩ, Tiến sĩ.

Kỹ năng nghề nghiệp: Có kỹ năng tổ chức và sắp xếp công việc, có khả năng làm việc độc lập, làm việc nhóm; tự tin trong môi trường làm việc; có kỹ năng xây dựng mục tiêu cá nhân; có kỹ năng tạo động lực làm việc; có kỹ năng phát triển cá nhân và sự nghiệp.

Trình độ ngoại ngữ: Có khả năng sử dụng tiếng Anh thành thạo với các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết tương đương bậc 3/6 của khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.

Kỹ năng mềm: Kỹ năng học và tự học, kỹ năng quản lý bản thân, kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng giao tiếp.

Kỹ năng tin học: Sử dụng thành thạo công cụ máy tính phục vụ chuyên môn và giao tiếp văn bản.

Số

TT

Mã số

 

Học phần

Số tín chỉ

 

Số giờ tín  chỉ

Mã số học phần tiên quyết

Lý thuyết

Thực hành

Tự học

I

 

Khối kiến thức chung

(Không tính các học phần từ số 10 đến số 12

28

 

 

 

 

  1.  

PHI1004

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

Fundamental Principles of Marxism - Leninism 1

2

24

6

 

 

  1.  

PHI1005

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

Fundamental Principles of Marxism - Leninism 2

3

36

9

 

PHI1004

  1.  

POL1001

Tư  tưởng Hồ Chí Minh 

Ho Chi Minh Ideology                                  

2

20

10

 

PHI1005

  1.  

HIS1002

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

The Revolutionary Line of the Communist Party of Vietnam

3

42

3

 

POL1001

  1.  

INT1003

Tin học cơ sở 1

Introduction to Informatics 1

2

10

20

 

 

  1.  

INT1005

Tin học cơ sở 3

Introduction to Informatics 3

2

12

18

 

INT1003

  1.  

FLF2101

Tiếng Anh cơ sở 1

General English 1

4

16

40

4

 

  1.  

FLF2102

Tiếng Anh cơ sở 2

General English 2

5

20

50

5

FLF2101

  1.  

FLF2103

Tiếng Anh cơ sở 3

General English 3

5

20

50

5

FLF2102

  1.  

 

Giáo dục thể chất

Physical Education

4

 

 

 

 

  1.  

 

Giáo dục quốc phòng-an ninh

National Defence Education

8

 

 

 

 

  1.  

 

Kỹ năng bổ trợ

Soft Skills

3

 

 

 

 

II

 

Khối kiến thức theo lĩnh vực

6

 

 

 

 

  1.  

HIS1056

Cơ sở văn hóa Việt Nam

Fundamentals of Vietnamese Culture

3

42

3

 

 

  1.  

GEO1050

Khoa học trái đất và sự sống

Earth and Life Sciences

3

30

10

5

 

III

 

Khối kiến thức theo khối ngành

27

 

 

 

 

  1.  

MAT1090

Đại số tuyến tính

Linear Algebra

3

30

15

 

 

  1.  

MAT1091

Giải tích 1

Calculus 1

3

30

15

 

 

  1.  

MAT1092

Giải tích 2

Calculus 2

3

30

15

 

MAT1091

  1.  

MAT1101

Xác suất thống kê

Probability and Statistics

3

27

18

 

MAT1091

  1.  

PHY1100

Cơ - Nhiệt

Mechanics - Thermodynamics

3

30

15

 

MAT1091

  1.  

PHY1103

Điện - Quang

Electromagnetism - Optics

3

30

15

 

MAT1091

  1.  

CHE1080

Hóa học đại cương

General chemistry

3

42

 

3

 

  1.  

CHE1081

Hóa học hữu cơ

Organic Chemistry

3

42

 

3

CHE1080

  1.  

CHE1057

Hóa học phân tích

Analytical Chemistry

3

42

 

3

CHE1080

IV

 

 Khối kiến thức theo nhóm ngành

15

 

 

 

 

IV.1

 

Các học phần bắt buộc

12

 

 

 

 

  1.  

BIO1061

Sinh học đại cương

Basic Biology

3

42

 

3

 

  1.  

EVS2301

Tài nguyên thiên nhiên

Natural Resources

3

36

9

 

  1.  
  1.  

EVS2302

Khoa học môi trường đại cương

Fundamentals of Environmental Science

3

38

7

 

GEO1050

  1.  

EVS2304

 

Cơ sở môi trường đất, nước, không khí

Principles of Soil, Water and Air Environments

3

36

9

 

CHE1080 BIO1061 EVS2302

IV.2

 

Các học phần tự chọn

3/9

 

 

 

 

  1.  

EVS2305

Biến đổi khí hậu

Climate Change

3

35

10

 

EVS2304

  1.  

EVS2306

Địa chất môi trường

Environmental Geology

3

35

10

 

EVS2304

  1.  

EVS2307

Sinh thái môi trường

Environmental Ecology

3

42

 

3

  1.  

V

 

Khối kiến thức ngành

64

 

 

 

 

V.1

 

Các học phần bắt buộc

45

 

 

 

 

  1.  

EVS3240

Vi sinh môi trường

Environmental Microbiology

3

30

15

 

BIO1061

EVS2302

  1.  

EVS3241

Hóa môi trường

Environmental Chemistry

3

40

 

5

  1.  
  1.  

EVS3242

Các phương pháp phân tích môi trường

Environmental Analysis Methods

3

25

15

5

CHE1057

  1.  
  1.  

EVS3243

Công nghệ môi trường đại cương

Fundamentals of  Environmental Technology

3

45

 

 

BIO1061

CHE1057

CHE1081

EVS2302

  1.  

EVS3244

Quản lý môi trường

Environmental Management

3

42

 

3

EVS2302

  1.  

EVS2039

Cơ sở công nghệ hóa sinh

Fundamentals of Biochemical Technology

2

30

 

 

CHE1080

EVS3240

  1.  

EVS3230

Độc học và sức khỏe môi trường

Environmental Health and Toxicology

2

30

 

 

BIO1061

EVS2302

  1.  

EVS3287

Cơ sở thủy khí ứng dụng

Applied Fluid Mechanics

3

45

 

 

CHE1080MAT1091

PHY1100

  1.  

EVS3288

Tách chất truyền nhiệt chuyển khối

Separation – Mass and Energy Transfer

3

30

15

 

CHE1057

CHE1081

EVS3241

  1.  

EVS3232

Hình họa vẽ kỹ thuật

Graphics and Engineering drawing

2

20

10

 

 

  1.  

EVS2051

Sản xuất sạch hơn

Cleaner Production

2

30

 

 

 

  1.  

EVS3233

Hoá lý - Hoá keo

Physical and Cloidal Chemistry

3

42

 

3

 

  1.  

EVS3247

Đánh giá môi trường

Environmental Asseessment

3

45

 

 

 

  1.  

EVS2095

Thực tập thực tế

Field Study

2

30

 

 

EVS2304

  1.  

EVS4071

Thực tập hóa học

Practical Chemistry

2

5

25

 

CHE1057

CHE1081

  1.  

EVS4073

Thực tập công nghệ môi trường

Pratical Environmental Technology

2

5

 

25

 

EVS3243

  1.  

EVS4074

Niên luận công nghệ kỹ thuật môi trường

Annual Essay on Environmental Technology

2

10

20

 

EVS3243

  1.  

EVS2044

Thực tập công nghiệp

Industrial Internship

2

5

25

 

EVS3243

EVS3247

V.2

 

Các học phần tự chọn

(sinh viên chọn các học phần của một định hướng chuyên sâu)

12/60

 

 

 

 

V.2.1

 

Các học phần chuyên sâu về xử lý nước

12

 

 

 

 

  1.  

EVS3291

Xử lý nước thải công nghiệp

Industrial Wastewater Treatment

3

45

 

 

 

  1.  

EVS3292

Xử lý nước cấp

Supply Water Treatment

3

30

15

 

 

  1.  

EVS3293

Xử lý nước thải sinh hoạt

Domestic  Wastewater Treatment

3

30

10

5

EVS3243

  1.  

EVS3294

Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải

Wastewater Treatment Caclculation and Design

3

30

15

 

EVS3243

 

V.2.2

 

Các học phần chuyên sâu về xử lý khí

12

 

 

 

 

  1.  

EVS3295

Công nghệ xử lý bụi

Dust RemovalTechnology

3

40

 

5

EVS2304

EVS3243

EVS3287

EVS3288

  1.  

EVS3296

Công nghệ xử lý khí và hơi độc

Toxic Exhaust Gases Treatment Technology

3

40

 

5

EVS2304

EVS3243

EVS3287

EVS3288

  1.  

EVS3297

Tính toán thiết kế hệ thống xử lý khí thải

Exhaust Gases Treatment  Caclculation and Design

3

30

15

 

EVS3243

  1.  

EVS3298

Kiểm soát ô nhiễm không khí xung quanh

Ambient Air Pollution Control

3

30

15

 

EVS2304

EVS3243

V.2.3

 

Các học phần chuyên sâu về xử lý chất thải rắn

12

 

 

 

 

  1.  

EVS3299

Kiểm soát và xử lý chất thải nguy hại

Hazardous Solidwaste Control and Treatment

3

30

15

 

 

  1.  

EVS3300

Xử lý chất thải rắn hữu cơ

Organic Solidwaste Treatment

3

30

10

5

EVS3243

  1.  

EVS3301

Công nghệ thu gom, vận chuyển và chôn lấp chất thải rắn

Solidwaste Colletion, Transport and Landfill

3

30

15

 

EVS3243

  1.  

EVS3302

Xử lý bùn thải và trầm tích ô nhiễm

Treatment of Wastesludge and Polluted Sediments

3

25

15

5

EVS3242

EVS3243

V.2.3

 

Các học phần chuyên sâu về vật liệu môi trường

12

 

 

 

 

  1.  

EVS3303

Vật liệu môi trường tự nhiên

Natural  Environmental Material

3

30

15

 

EVS2304

  1.  

EVS3304

Phương pháp chế tạo vật liệu môi trường

Environmental Material Preparation

3

30

15

 

EVS3243

  1.  

EVS3305

Phương pháp phân tích và đánh giá vật liệu môi trường

Environmental Material Analysis and Assessment

3

25

15

5

EVS3242

  1.  

EVS3306

Vật liệu môi trường nhân tạo

Applied Environmental Material

3

25

15

5

EVS3241

EVS3242 EVS3243

V.2.4

 

Các học phần chuyên sâu về công nghệ xử lý đất ô nhiễm

12

 

 

 

 

  1.  

EVS3256

Ô nhiễm đất và biện pháp xử lý

Soil pollution and Remediation

3

40

 

5

  1.  
  1.  

EVS3308

Biện pháp sinh học xử lý đất ô nhiễm và thoái hóa

Polluted Soil Biological Treatment

3

45

 

 

EVS2304

EVS3240

  1.  

EVS3309

Vật liệu mới trong xử lý đất ô nhiễm

New Materials in Polluted Soil Treatment

3

25

15

5

EVS2304

EVS3242

EVS3243

  1.  

EVS3310

Cải tạo và xử lý đất thoái hóa

Degenerated Soild Treatment and Remediation

3

40

 

5

EVS2304

V.3

 

Khoá luận tốt nghiệp/các học phần thay thế

7

 

 

 

 

V.3.1

 

Khóa luận tốt nghiệp

7

 

 

 

 

69

EVS4085

Khóa luận tốt nghiệp

Graduation Thesis

7

 

 

 

 

V.3.2

 

Học phần thay thế

7

 

 

 

 

70

EVS4079

Cơ sở công nghệ và kỹ thuật môi trường

Fundamentals of Environmental Engineering and Technology

3

30

15

 

 

71

EVS4077

Thực hành phân tích và đánh giá tác động môi trường

Practical Environmental Analysis and Impact Assessment

2

10

20

 

EVS3242

72

EVS4081

Đồ án kỹ thuật môi trường

Environmental Engineering Design

2

5

25

 

 

 

 

Tổng cộng

140

 

 

 

 

Thực tập: Được thực tập, thực tế trong phòng thí nghiệm, xưởng công nghệ môi trường, thăm quan và thực tập thực tế tại các nhà máy ở Hà Nội và tỉnh phụ cận, tại các cơ quan quản lý môi trường, các viện khoa học và trung tâm nghiên cứu,… nhằm nâng cao hiểu biết thực tế cho SV.

Các công việc phù hợp: Trực tiếp giải quyết các vấn đề trong xử lý chất thải tại các cơ sở sản xuất; có đủ năng lực giảng dạy, nghiên cứu, quản lý và triển khai các dự án công nghệ kỹ thuật môi trường tại các trường Đại học và Cao đẳng, các Viện và Trung tâm nghiên cứu khoa học, các cơ quan quản lý từ trung ương đến địa phương các nhà máy xí nghiệp, khu công nghiệp.

Định hướng chuyên sâu/phát triển lâu dài: Có thể học tập và nghiên cứu tiếp các bậc học cao hơn như Thạc sỹ, Tiến sĩ trong và ngoài nước, trở thành chuyên gia trong lĩnh vực công nghệ môi trường.

Tình hình việc làm của SV tốt nghiệp:

Năm 2016: 91% sinh viên tốt nghiệp có việc làm, 9% sinh viên đang theo học nâng cao ở trong và ngoài nước.

Năm 2017: 90% sinh viên tốt nghiệp có việc làm, 7% sinh viên tốt nghiệp theo học nâng cao ở trong và ngoài nước, 3% sinh viên tốt nghiệp tự tạo việc làm.

Học phí: Học phí theo quy định của Nhà nước, năm học 2018-2019 là 960.000đ/tháng/sinh viên.

Học bổng: Mỗi kì học, Nhà trường đều trao học bổng cho các SV có thành tích học tập cao trong lớp. Bên cạnh đó, có rất nhiều học bổng từ các tổ chức bên ngoài như: Học bổng Dương Quảng Hàm, học bổng Toshiba, học bổng Mistubishi, học bổng Honda, học bổng Polychung, học bổng Lawrensting,… và rất nhiều học bổng du học ở các nước ngoài nhằm khuyến khích tinh thần học tập cũng như tạo điều kiện học tập tốt hơn cho SV.

Chính sách hỗ trợ sinh viên: Chính sách hỗ trợ học phí cho các sinh viên thuộc diện gia đình chính sách, hộ nghèo, dân tộc thiểu số vùng cao. Trợ cấp xã hội cho các sinh viên tàn tật từ 41% trở lên và có hoàn cảnh khó khăn, sinh viên mồ côi cả cha lẫn mẹ không nơi nương tựa, sinh viên là dân tộc ít người thường trú vùng cao 3 năm trở lên có hoàn cảnh khó khăn, sinh viên nghèo vượt khó vào mỗi kì học mới.

Môi trường học: Môi trường học hòa đồng, thân thiện, cởi mở, cung cấp cho sinh viên kỹ năng thực hành cơ bản, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết những vấn đề, trau dồi cho sinh viên khả năng giao tiếp ngoại ngữ bằng việc giao lưu trao đổi với các sinh viên nước ngoài,…

  1. Công nghệ, kỹ thuật xử lý nước và nước thải
  2. Công nghệ, kỹ thuật xử lý chất thải rắn, bùn thải
  3. Công nghệ, kỹ thuật xử lý và cải tạo đất ô nhiễm
  4. Công nghệ, kỹ thuật xử lý khí thải
  5. Sản xuất sạch hơn, tái sử dụng và quản lý chất thải

Chương trình chào tân sinh viên

Chương trình trao đổi SV ở Trung Quốc

Tham quan ĐH Kitakuyshu Nhật

Thực hành phòng lab ở Trung Quốc

Tọa đàm về tăng trưởng xanh

Tham quan nhà máy xử lý nước thải

Sinh viên của Khoa tham gia tình nguyện

Phát động cuộc thi tái chế

Cựu sinh viên Nguyễn Sáng, K49-CNMT, nhận bằng Tiến sĩ năm 2017, hiện đang công tác tại Viện Ứng dụng Công nghệ - Bộ Khoa học & Công nghệ.

Cựu sinh viên Bùi Thành Long, Khóa 2006-2010, tốt nghiệp Thạc sỹ ở Nhật Bản năm 2013, nghiên cứu sinh năm 2016, hiện đang công tác ở Tổng Công ty lọc hóa Dầu Nghi Sơn.

Cựu sinh viên Nguyễn Thị Minh Hải, Khóa 2006-2010, tốt nghiệp Thạc sỹ năm 2016, hiện công tác ở Tổng cục Biển và Hải đảo.

Trung tâm Phân tích – Viện Nghề nghiệp và Sức khỏe môi trường nhận xét: "Cử nhân Công nghệ kỹ thuật môi trường, Trường ĐHKHTN có kiến thức chuyên môn cơ bản, có kỹ năng phân tích, có trách nhiệm cao trong công việc".

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

ĐỊA CHỈ: 334 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội

Điện thoại: (84) 0243-8584615 / 8581419

Fax: (84) 0243-8523061

Email: hus@vnu.edu.vn - admin@hus.edu.vn

Cổng thông tin tuyển sinh Đại Học Quốc Gia Hà Nội: http://www.tuyensinh.vnu.edu.vn

LIÊN KẾT FACEBOOK

Bản quyền © Trường ĐHKHTN-ĐHQGHN