Ngành học
  • Giới thiệu chung
  • Chuẩn đầu ra
  • Triển vọng nghề nghiệp
  • Khung chương trình đào tạo
  • Nghiên cứu ứng dụng
  • Học phí, học bổng và môi trường học
  • Sinh viên và cựu sinh viên tiêu biểu
  • Đánh giá của nhà tuyển dụng

NGÀNH KHOA HỌC VẬT LIỆU

MÃ XÉT TUYỂN: QHT04

KHOA VẬT LÍ

Cung cấp kiến thức: Khoa học và công nghệ nano, Vật liệu bán dẫn thế hệ mới, Vật liệu màng mỏng, từ tính, Vật liệu y sinh, …

Đào tạo kỹ năng: Chế tạo vật liệu nano,…

Thế mạnh tư duy: Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng vào thực tiễn

Cơ hội việc làm và phát triển nghề nghiệp: Nghiên cứu tại các Viện nghiên cứu (Viện Khoa học Vật liệu, Viện Vật lí,...); Giảng dạy Đại học, Cao đẳng về các lĩnh vực trong Khoa học Vật liệu; Làm công tác quản lý / phát triển trong nhà nước hay doanh nghiệp về Khoa học Vật liệu; Chuyên gia về công nghệ; Cán bộ thiết kế vật liệu/sản phẩm/quy trình chế tạo; Nhân viên/chuyên viên/lãnh đạo kinh doanh các lĩnh vực Khoa học Vật liệu; làm việc tại các tập đoàn lớn: SAMSUNG, LG, Viettel, Panasonic,…

Liên hệ Khoa Vật lí

Website của Khoa: http://www.vatly.com.vn/

Số điện thoại của Khoa: 024.3558.3980

Giới thiệu chung

 

1.  Mục tiêu đào tạo, kiến thức, kỹ năng, trình độ ngoại ngữ và vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp

Đáp ứng sự phát triển của khoa học vật liệu mới, trong đó có khoa học và công nghệ nano được nhà nước xác định là một trong những ngành khoa học mũi nhọn của đất nước.. Chương trình đào tạo cử nhân khoa học vật liệu trang bị cho sinh viên các kiến thức cơ bản về vật lý, toán học, tin học, hoá học, khoa học và công nghệ vật liệu, đặc biệt là vật liệu điện tử nano (vật liệu từ, vật liệu bán dẫn). Sinh viên cũng được trang bị các kiến thức về khoa học công nghệ các vật liệu tiên tiến khác như hợp kim đặc chủng, vật liệu tổ hợp, vật liệu nanô, các vật liệu quang điện tử sử dụng trong nhiều lĩnh vực như sợi cáp quang, laser… những vật liệu nền tảng của cuộc cách mạng khoa học và kỹ thuật của thế kỷ 21.

2. Chuẩn chất lượng nghề nghiệp

Sinh viên ngành Khoa học vật liệu đủ năng lực làm việc ở các hãng công nghệ cao, các viện nghiên cứu, các tập đoàn kinh tế mạnh của Nhà nước, của nước ngoài, các trường đại học. Đặc biệt là sinh viên ngành này, nếu tốt nghiệp loại khá hoặc giỏi, ngoại ngữ tốt có khả năng học tập và nghiên cứu ở các nước tiên tiến như Mỹ, Châu Âu, Nhật Bản,… Hàng năm Khoa Vật lí giới thiệu hàng chục suất học bổng cho sinh viên du học sau đại học ở các nước tiên tiến. Ngoài ra, sinh viên có thể được đào tạo tiếp thạc sĩ và tiến sĩ ở trong và ngoài nước.

 

Cựu sinh viên của Khoa

Các công việc phù hợp: Cán bộ giảng dạy; cán bộ nghiên cứu; cán bộ kỹ thuật; nhân viên kinh doanh; chuyên gia về công nghệ; cán bộ thiết kế, chế tạo sản phẩm;...

Cơ quan, doanh nghiệp có thể làm: Các trường Đại học, Cao đẳng, các Viện nghiên cứu trong Khoa học Vật liệu, các doanh nghiệp tư nhân: Viettel, Canon, Panasonic, Samsung, LG,...

Định hướng chuyên sâu / phát triển lâu dài: Vật liệu bán dẫn; vật liệu từ học; vật liệu và công nghệ bán dẫn; vật liệu và công nghệ nano; vật liệu điện tử,…

Tình hình việc làm của sinh viên các khóa đã tốt nghiệp:

Tỉ lệ sinh viên có việc làm sau 3 tháng tốt nghiệp là 68,4%. Trong số đó có 85% sinh viên có việc làm với mức lương trên 10 triệu/tháng tại các công ty như: Công ty Samsung Display Việt Nam, Samsung Electronics, Kosaido HR Việt Nam, Seoul Semiconductor Vina,…

Tỉ lệ sinh viên có việc làm sau 1 năm tốt nghiệp là: 83,3 %. Trong đó có 63,3 % sinh viên có việc làm với  mức lương trên 10 triệu/tháng tại các công ty như: Công ty Samsung Display Việt Nam, Samsung Electronics và một số công ty công nghệ khác tại Việt Nam, …

Hàng năm, rất nhiều sinh viên của Khoa được nhận học bổng cao học tại Hàn Quốc, Đài Loan,…

Số

TT

Mã

số

Học phần

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã số học phần tiên quyết

Lí thuyết

Bài tập/
Thực hành

Tự học trên lớp

I

 Khối kiến thức chung

(Không tính các học phần số 7 và 8)

16

 

 

 

 

  1.  

PHI1006

Triết học Mác – Lênin

Marxist-Leninist Philosophy

3

30

15

0

 

  1.  

PEC1008

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

Marx-Lenin Political Economy

2

20

10

0

PHI1006

  1.  

PHI1002

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Scientific Socialism

2

30

0

0

PEC1008

  1.  

HIS1001

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary Guidelines of Vietnam Communist Party

2

20

10

0

POL1001

  1.  

POL1001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh's Ideology

2

20

10

0

PEC1008

  1.  

FLF1107

Tiếng Anh B1

English B1

5

20

35

20

 

  1.  

 

Giáo dục thể chất

Physical Education

4

 

 

 

 

  1.  

 

Giáo dục quốc phòng – an ninh

National Defence Education

8

 

 

 

 

II

Khối kiến thức theo lĩnh vực

7

 

 

 

 

II.1

Học phần bắt buộc

2

 

 

 

 

  1.  

INM1000

Tin học cơ sở 

Introduction to Informatics

2

15

15

 

 

II.2

Các học phần tự chọn

5/15

 

 

 

 

  1.  

HIS1056

Cơ sở văn hóa Việt Nam

Fundamentals of Vietnamese Culture

3

42

3

 

 

  1.  

GEO1050

Khoa học Trái đất và sự sống 

Earth and Life Sciences

3

30

10

5

 

  1.  

THL1057

Nhà nước và pháp luật đại cương

General state and Law

2

20

5

5

PHI1006

  1.  

MAT1060

Nhập môn phân tích dữ liệu

Introduction to Data Analysis

2

30

 

 

 

  1.  

PHY1070

Nhập môn Internet kết nối vạn vật

Introduction to Internet of Things

2

24

6

 

 

  1.  

PHY1020

Nhập môn Robotics

Introduction to Robotics

3

30

10

5

 

III

Khối kiến thức theo khối ngành

15

 

 

 

 

III.1

Các môn học bắt buộc

12

 

 

 

 

  1.  

PHY1106

Đại số tuyến tính

Linear Algebra

3

30

15

 

 

  1.  

PHY1107

Giải tích 1

Calculus 1

3

30

15

 

 

  1.  

PHY1108

Giải tích 2

Calculus 2

3

30

15

 

PHY1107

  1.  

PHY1109

Xác suất thống kê

Probability and Statistics

3

30

15

 

PHY1107

III.2

Các môn học tự chọn

3/12

 

 

 

 

  1.  

CHE1080

Hóa học đại cương

General chemistry

3

35

10

 

 

  1.  

PHY1112

Vật lí Môi trường

Environmental Physics

3

30

15

 

PHY1050

  1.  

PHY1113

Lập trình C

C Programming

3

30

15

 

PHY1106

INM1000

  1.  

PHY1114

Lập trình Matlab

Matlab Programming

3

30

15

 

PHY1106

INM1000

IV

Khối kiến thức theo nhóm ngành

33

 

 

 

 

IV.1

Các môn học Bắt buộc

30

 

 

 

 

  1.  

PHY2300

Toán cho vật lý

Mathematics for Physics

3

30

15

 

PHY1108

  1.  

PHY1050

Cơ học

Mechanics

3

33

12

 

 

  1.  

PHY2302

Nhiệt động học và Vật lý phân tử

Thermodynamics and Molecular physics

3

30

15

 

PHY1050

  1.  

PHY2303

Điện và từ học

Electricity and Magnetism 

4

45

15

 

PHY1108

  1.  

PHY2304

Quang học

Optics

3

32

12

1

PHY2303

  1.  

PHY2306

Cơ học lượng tử

Quantum Mechanics

3

40

5

 

PHY2304

  1.  

PHY2307

Thực hành Vật lý đại cương 1

General Physics Practice 1

2

 

30

 

PHY2302

  1.  

PHY2308

Thực hành Vật lý đại cương 2

General Physics Practice 2

2

 

30

 

PHY2303

  1.  

PHY2309

Thực hành Vật lý đại cương 3

General Physics Practice 3

2

 

30

 

PHY2304

  1.  

PHY2000

Phương pháp nghiên cứu Khoa học

Research Methods in Science

3

15

30

 

 

  1.  

PHY3503

Tiếng Anh chuyên ngành

English for Materials Science

2

30

 

 

FLF1107

IV.1

Các môn học tự chọn

3/6

 

 

 

 

  1.  

PHY2206

Kỹ thuật điện tử

Electronic Techniques

3

30

15

 

PHY2303

  1.  

PHY3529

Cấu trúc phổ

Spectroscopy Structure

3

35

10

 

PHY2303

V

Khối kiến thức ngành

60

 

 

 

 

V.1

Các môn học bắt buộc

38

 

 

 

 

  1.  

PHY2310

Vật lý hạt nhân và nguyên tử

Nuclear and Atomic Physics

3

30

15

 

PHY1050

  1.  

PHY3301

Cơ học lý thuyết

Theoritical Mechanics

3

30

15

 

PHY1108 PHY1050

  1.  

PHY3302

Điện động lực học

Electrodynamics

3

30

15

 

PHY2303

  1.  

PHY3704

Khoa học vật liệu đại cương

Introduction to Materials Science

3

45

15

 

PHY2302

PHY2304

  1.  

PHY3303

Vật lý thống kê

Statistical Physics

3

30

15

 

PHY1107

  1.  

PHY3167

Vật lý tính toán

Computational Physics

3

30

15

 

INM1000

PHY2300

  1.  

PHY3700

Các phương pháp thực nghiệm trong Khoa học vật liệu

Experimental Methods in Materials Science

3

30

15

 

PHY2307 PHY2308

  1.  

PHY3341

Vật lý chất rắn 1

Solid State Physics 1

4

50

10

 

PHY3303

  1.  

PHY3702

Cấu trúc thấp chiều và công nghệ vật liệu nano

Low Dimensions Structures and Nanomaterials Technology

3

30

15

 

PHY3341

  1.  

PHY3703

Phương pháp phân tích cấu trúc vật liệu

Analysis Structure Method for Materials

3

30

15

 

PHY2304 PHY3341

  1.  

PHY3454

Thực tập thực tế

Professional Internship

3

3

42

 

 

  1.  

PHY3437

Kỹ thuật đo lường và xử lý tín hiệu

Measurement and Signal Processing Techniques

3

40

5

 

PHY2303

V.2

Các môn học tự chọn

15

 

 

 

 

V.2.1

Các môn học chuyên sâu về Từ học và siêu dẫn

15/24

 

 

 

 

  1.  

PHY3706

Từ học và vật liệu từ

Magnetism and Magnetic Materials

3

30

15

 

PHY2303

PHY2306

  1.  

PHY3135

Vật lý màng mỏng

Thin Films Physics

3

45

 

 

PHY3341

  1.  

PHY3448

Vật lý siêu dẫn và ứng dụng

Superconductivity and Applications

3

30

15

 

PHY3341

  1.  

PHY3707

Các phép đo từ

Magnetic Measurements

3

40

 

05

PHY3341

  1.  

PHY3342

Thực tập chuyên ngành từ học và siêu dẫn

Laboratory in Magnetism and Superconductivity

3

 

45

 

PHY3341

  1.  

PHY3446

Vật lý và kỹ thuật nhiệt độ thấp

Physics and Low-Temperature Techniques

3

30

15

 

PHY3707

PHY3341

  1.  

PHY3710

Vật liệu vô định hình

Amorphous Materials

3

30

15

 

PHY2306

  1.  

PHY3452

Vật liệu từ liên kim loại

Intermetallic Magnetic Materials

3

45

 

 

PHY3706

V.2.2

Các môn học chuyên sâu về Vật liệu Bán dẫn

15/27

 

 

 

 

  1.  

PHY3347

Vật lý bán dẫn

Semiconductor Physics

3

35

6

4

PHY3341

  1.  

PHY3135

Vật lý màng mỏng

Thin Films Physics

3

45

 

 

PHY3341

  1.  

PHY3343

Thực tập chuyên ngành Vật lý bán dẫn

Laboratory in Semiconductor Physics

3

 

45

 

PHY3341

  1.  

PHY3712

Vật liệu và công nghệ bán dẫn

Semiconductor Materials and Technology

3

45

 

 

PHY3347

  1.  

PHY3353

Quang bán dẫn

Optical Processes in Semiconductors

3

40

5

 

PHY3347

  1.  

PHY3351

Vật lý linh kiện bán dẫn

Physics of Semiconductor Devices

3

35

5

5

PHY3347

  1.  

PHY3713

Quang điện tử và quang tử

Optoelectronics

3

45

 

 

PHY3704

  1.  

PHY3465

Cảm biến và ứng dụng

Sensors and Applications

3

45

 

 

PHY3704

  1.  

PHY3722

Linh kiện bán dẫn chuyển đổi năng lượng

Semiconductor Devices  for Energy Conversion

3

45

 

 

PHY3347

V.2.3

Các môn học chuyên sâu về Tính toán trong Khoa học Vật liệu  và Vật lý Y sinh

15/30

 

 

 

 

  1.  

PHY3344

Khoa học Vật liệu tính toán

Computational Materials Science

3

30

15

 

PHY3341

PHY2306

  1.  

PHY3135

Vật lý màng mỏng

Thin Films Physics

3

45

 

 

PHY3341

  1.  

PHY3345

Vật lý chất rắn 2

Solid State Physics 2

4

45

15

 

PHY3341

PHY2306

  1.  

PHY3354

Thực tập chuyên ngành Khoa học vật liệu tính toán

Laboratory in Computational Materials Science

3

 

45

 

PHY3341

PHY3167

  1.  

PHY3313

Lập trình nâng cao

Advanced Programming

3

30

15

 

PHY3167

  1.  

PHY3505

Phương pháp Toán – lý

Mathematical - Physical Method

3

30

15

 

PHY3167

  1.  

PHY3718

Phương pháp Monte Carlo

Monte Carlo Method

2

20

10

 

PHY3167

  1.  

PHY3527

Mở đầu lý thuyết lượng tử từ học

Introduction to Quantum Theory of Magnetism

3

35

10

 

PHY2306

  1.  

PHY3392

Mở đầu Vật liệu mềm

Introduction to Soft Condensed

Matter

3

36

9

 

PHY3303

  1.  

PHY3530

Mở đầu về Vật lý Sinh học

Introduction to Biophysics

3

33

12

 

PHY2303

V.2.4

Môn học định hướng nghề nghiệp

(Không tính tín chỉ tích lũy)

 

 

 

 

 

  1.  

NFC01

Vật lý các quá trình chuyển hoá năng lượng xanh

Physics of Green Energy Conversion

2

20

10

 

PHY3704

  1.  

NFC02

Năng lượng xanh và vật liệu

tiên tiến

Green Energy and Advanced Materials

3

30

15

 

 

  1.  

NFC03

Kỹ năng thuyết trình

Presentation Skills

2

10

20

 

INM1000

  1.  

NFC04

Vật liệu mềm

Soft Condensed Matter

3

30

15

 

 

  1.  

NFC05

Vật liệu y sinh

Biomedical Materials

3

30

15

 

 

  1.  

NFC06

Máy tính lượng tử

Quantum Computer

3

30

15

 

 

  1.  

NFC07

Điện tử Công nghiệp

Industrial Electronics

3

30

15

 

 

  1.  

NFC08

Lập trình LabVIEW

LabVIEW Programming

3

30

15

 

 

V.3.1

Khóa luận  tốt nghiệp

7

 

 

 

 

  1.  

PHY4090

Khóa luận tốt nghiệp

Undergraduate Thesis

7

 

 

 

 

V.3.2

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

7

 

 

 

 

  1.  

PHY3720

Vật lý hiện đại

Modern Physics

4

40

20

 

PHY2304

PHY2310

  1.  

PHY3509

Vật lý của vật chất

Physics of Matter

3

30

15

 

PHY2306

 

 

Tổng cộng

131

 

 

 

 

TS. Nguyễn Thế Nghĩa đạt giải dự án xuất sắc của cuộc thi “Khởi nghiệp sáng tạo ứng phó với biến đổi khí hậu Việt Nam 2017” do Bộ Khoa học và Công nghệ phối hợp với Ngân hàng Thế giới tại Việt Nam tổ chức với đề tài “Nghiên cứu chế tạo và thương mại hoá turbine gió dải rộng hiệu suất cao, giá thành rẻ cho TN1” cho các khu vực khó tiếp cận nguồn điện lưới quốc gia”.

1. Học phí

Học phí theo quy định của Nhà nước, năm học 2018-2019 là 960.000đ/ tháng/sinh viên.

2. Học bổng khuyến khích học tập 1 kỳ:

Loại Khá: 800.000đ/1 tháng x 05 tháng

Loại Giỏi: 830.000đ/1tháng x 05 tháng

Loại Xuất sắc: 850.000d/1 tháng x 05 tháng

Lễ trao học bổng Hoàng Phương

Học bổng tài trợ của các tổ chức, cá nhân: Học bổng Hoàng Phương, Học bổng Mitsubisi, Học bổng Posco, Học bổng BIDV, Học bổng Lawrence Sting,…

Chính sách hỗ trợ sinh viên: Chỗ ở kí túc xá, miễn giảm học phí, trợ cấp xã hội, mẫu giấy vay vốn,...

Cựu sinh viên Vũ Việt Hùng - Khóa K58 Khoa học Vật liệu

Vũ Việt Hùng tốt nghiệp xuất sắc với điểm Trung bình chung tích lũy (TBCTL): 3.61/4, nhận học bổng cao học tại Trường Đại học Korea Institute of Materials Science - Hàn  Quốc. Em nhận nhiều khen thưởng như: Giấy khen đạt thành tích xuất sắc trong 04 năm học, Học bổng Hoàng Phương năm 2015 và 2016, Học bổng Lawrence Sting 2014 và 2015, Học bổng Odon Vallet 2016. Với thành tích xuất sắc, Việt Hùng được tham gia chương trình trao đổi The Japan –Asia Youth Exchange Program năm 2016 và Báo cáo poster tại IWAMN (Hội thảo quốc tế về Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano).

Nguyễn Thị Huyền Trang, hiện là sinh viên khóa K59, CTĐT Chuẩn - Ngành Khoa học Vật liệu

Với số điểm TBCTL 3.62/4 và IELTS 6.0, Huyền Trang được nhận học bổng thực tập tốt nghiệp tại NTU trong vòng 4 tháng.

Sinh viên và cựu sinh viên tiêu biểu
Sinh viên Nguyễn Thị Huyền Trang (bên trái)

 

 

Đánh giá của nhà tuyển dụng
PGS. TS. Phạm Thành Huy – Hiệu trưởng Đại học Phenikaa.

“Tôi đánh giá rất cao các em sinh viên tốt nghiệp Chương trình Khoa học Vật liệu thuộc Khoa Vật lý, Trường Đại học Khoa học Tự Nhiên. Các em có nền tảng kiến thức cơ bản vững vàng, tư duy khoa học và khả năng nghiên cứu tốt, say mê với công việc, thích ứng và phát triển chuyên môn nhanh với công việc nghiên cứu cũng như ứng dụng”.

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

ĐỊA CHỈ: 334 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội

Điện thoại: (84) 0243-8584615 / 8581419

Fax: (84) 0243-8523061

Email: hus@vnu.edu.vn - admin@hus.edu.vn

Cổng thông tin tuyển sinh Đại Học Quốc Gia Hà Nội: http://www.tuyensinh.vnu.edu.vn

LIÊN KẾT FACEBOOK

Bản quyền © Trường ĐHKHTN-ĐHQGHN