bậc đào đạo

Trường ĐH Khoa học Tự nhiên là trường Đại học đầu tiên trong khu vực Đông Nam Á kiểm định và đạt chuẩn chất lượng cấp trường của Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á. Đồng thời, tất cả 08 Khoa của Trường đều đã được kiểm định theo tiêu chuẩn của Mạng lưới này. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên chào đón toàn thể học sinh trong cả nước quan tâm tìm hiểu các ngành đào tạo và đăng kí gia nhập vào đội ngũ gần 10.000 học sinh, sinh viên của Nhà trường.

đại học

Tuyển sinh bậc đại học, hệ chính qui các CTĐT chuẩn, chất lượng cao, tiên tiến, tài năng, chuẩn quốc tế và chất lượng cao theo Thông tư 23 của Bộ GD&ĐT

Sau đại học

Tuyển sinh bậc Thạc sĩ và Tiến sĩ các chuyên ngành thuộc lĩnh vực Khoa học tự nhiên

THPT chuyên

Tuyển sinh lớp 10 cho 05 khối chuyên Khoa học tự nhiên và các lớp chất lượng cao

TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC NĂM 2021
  • Thông tin chung
  • Hướng dẫn xét tuyển thẳng đào tạo thạc sĩ
  • Hướng dẫn đăng ký dự tuyển CTĐT tiến sĩ
  • Hướng dẫn đăng ký dự thi CTĐT Thạc sĩ
  • Thông tin thí sinh - Kết quả thi - Nhập học
  • Đề cương các môn thi tuyển sinh
  • Khung chương trình đào tạo
  • Học bổng
  • Tư vấn tuyển sinh

THÔNG TIN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC NĂM 2021 - ĐỢT 1

Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Quy chế của Đại học Quốc gia Hà Nội

Quy định của Đại học Quốc gia Hà Nội v/v hỗ trợ học bổng cho nghiên cứu sinh và Phân bổ chỉ tiêu học bổng cho nghiên cứu sinh 

HÔNG TIN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC NĂM 2020 - ĐỢT 2

THÔNG TIN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC NĂM 2020 - ĐỢT 1

​Trường Đại học Khoa học Tự nhiên tuyển sinh sau đại học (click  để tải toàn văn thông báo)

THÔNG BÁO XÉT TUYỂN THẲNG ĐÀO TẠO THẠC SĨ ĐỢT 1 NĂM 2021

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) thông báo xét tuyển thẳng đào tạo thạc sĩ đợt 1 năm 2021 như sau:

1. Điều kiện xét tuyển thẳng: các thí sinh đăng ký dự tuyển đào tạo thạc sĩ tại ĐHQGHN được xét tuyển thẳng nếu đáp ứng các điều kiện sau đây:

1.1. Về bằng tốt nghiệp trình độ đại học: đáp ứng một trong các yêu cầu sau:

- Tốt nghiệp đại học chính quy ngành đúng hạng Khá trở lên trong thời hạn 12 tháng (tính đến thời điểm nộp hồ sơ) thuộc các chương trình đào tạo (CTĐT) sau đây của ĐHQGHN: tài năng, tiên tiến, chuẩn quốc tế, chất lượng cao (được nhà nước đầu tư), các CTĐT đã được kiểm định bởi các tổ chức kiểm định quốc tế có uy tín (AUN-QA, ABET,...) hoặc các tổ chức kiểm định của Việt Nam được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận (đối với khóa tuyển sinh còn trong thời hạn) (Danh sách các CTĐT xem tại Phụ lục 1);

- Tốt nghiệp đại học chính quy ngành đúng hạng Giỏi trở lên trong thời hạn 12 tháng (tính đến thời điểm nộp hồ sơ) các CTĐT chuẩn của ĐHQGHN;

1.2. Về năng lực ngoại ngữ: thí sinh nộp minh chứng về trình độ ngoại ngữ theo yêu cầu của CTĐT tại thời điểm nộp hồ sơ. Đối với CTĐT yêu cầu năng lực ngoại ngữ bậc 3 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, thí sinh chưa có minh chứng về trình độ ngoại ngữ có thể đăng ký dự thi môn Ngoại ngữ trong cùng đợt tổ chức thi tuyển sinh sau đại học của ĐHQGHN (việc đăng ký và tổ chức thi môn Ngoại ngữ thực hiện theo quy định hiện hành).

2. Quy định về mức điểm thưởng thành tích nghiên cứu khoa học:

2.1. Đối với công trình nghiên cứu khoa học sinh viên:

- Đạt giải thưởng cấp ĐHQGHN hoặc cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo: giải nhất: 0,2 điểm, giải nhì 0,15 điểm, giải ba 0,1 điểm, giải khuyến khích 0,07 điểm.

- Đạt giải thưởng cấp trường hoặc cấp khoa trực thuộc: giải nhất 0,1 điểm, giải nhì 0,07 điểm, giải ba 0,05 điểm.

2.2. Đối với bài báo khoa học đăng ở tạp chí ISI: 0,3 điểm; bài báo đăng trên tạp chí Scopus/quốc tế khác: 0,2 điểm; bài báo đăng trên kỷ yếu Hội nghị, hội thảo khoa học cấp quốc tế/quốc gia: 0,15 điểm;

Sinh viên có nhiều thành tích thì được tích lũy điểm thưởng nhưng không quá 0.5 điểm.

Điểm thưởng về thành tích nghiên cứu khoa học được cộng thêm vào điểm trung bình chung tích lũy toàn khóa của thí sinh để xét tuyển thẳng.

3. Hồ sơ xét tuyển thẳng: Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển thẳng phải nộp 1 bộ hồ sơ gồm có:

- Đơn xin xét tuyển thẳng (theo mẫu)

- Bản khai thành tích học tập và nghiên cứu khoa học (theo mẫu)

- Sơ yếu lý lịch (theo mẫu)

- Bản sao công chứng bằng và bảng điểm đại học

- Bản sao công chứng bằng/chứng chỉ Ngoại ngữ

- Bản sao công chứng giấy khen hoặc giấy chứng nhận giải thưởng nghiên cứu khoa học các cấp

- Bản photocopy bài báo hoặc báo cáo khoa học (gồm trang bìa tạp chí hoặc tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học, các trang có nội dung bài báo và trang mục lục).

- Giấy khám sức khỏe của bệnh viện đa khoa (mới cấp trong vòng 6 tháng).

Hồ sơ xét tuyển thẳng được phát hành trong giờ hành chính các ngày từ 18/01/2021 đến ngày 26/3/2021 tại Phòng Đào tạo (Phòng 406 nhà T1), Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.

4. Đăng kí xét tuyển thẳng được thực hiện theo hai bước:

Bước 1: Đăng kí trên phần mềm tuyển sinh sau đại học:

- Thí sinh truy cập vào phần mềm tuyển sinh sau đại học của ĐHQGHN tại địa chỉ http://tssdh.vnu.edu.vn và thực hiện đăng kí dự thi trực tuyến theo hướng dẫn. Thí sinh đã đăng kí tài khoản trong những kì tuyển sinh trước và chưa nhập học tại bất kì đơn vị nào trong ĐHQGHN có thể sử dụng tài khoản đã có để đăng kí dự thi. Thí sinh phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính trung thực trong các thông tin khai báo. Thí sinh không hoàn thành việc đăng kí trực tuyến sẽ không đủ điều kiện dự thi.

- Thời gian đăng kí: Từ 8h00 ngày 17/01/2021 đến 17h00 ngày 02/4/2021.

Bước 2: Nộp hồ sơ:

- Thí sinh chuẩn bị đầy đủ các giấy tờ và sắp xếp theo thứ tự (mang theo các giấy tờ gốc để đối chiếu).

- Thời gian nộp hồ sơ: Trong giờ hành chính từ ngày 19/3/2021 đến ngày 02/4/2021.

- Địa điểm nộp hồ sơ: Phòng Đào tạo (Phòng 404, 406 nhà T1), Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.

5. Lệ phí xét tuyển thẳng

- Thí sinh phải thi ngoại ngữ: 420.000 đồng (Bốn trăm hai mươi nghìn đồng chẵn./.).

- Thí sinh được miễn ngoại ngữ: 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng chẵn./.).

Thí sinh có thể chọn một trong hai cách sau:

Cách 1: Chuyển khoản từ Ngân hàng bất kỳ hoặc qua hệ thống Internet Banking phải thực hiện nội dung chuyển khoản như sau:

- Cấu trúc nộp lệ phí tuyển sinh:

CK LPTSSDH [Mã đăng ký dự thi của thí sinh]

- Số tài khoản: 22210000586899 tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và phát triển Việt Nam, chi nhánh Thanh Xuân.

Cách 2: Nộp tiền mặt khi nộp hồ sơ.

6. Thời gian tổ chức xét tuyển thẳng: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên xét tuyển thẳng ngay sau khi hết hạn thời gian xét duyệt hồ sơ và thông báo kết quả cho thí sinh trước ngày 10/4/2021. Những thí sinh không được tuyển thẳng có thể tham dự kỳ thi tuyển sinh đợt 1 năm 2021 vào ngày 17 và 18/4/2021, trong trường hợp này thí sinh phải nộp bổ sung 240.000 đồng lệ phí dự thi các môn Cơ bản/Đánh giá năng lực và Cơ sở.

7. Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: Theo từng ngành như trong Phụ lục 2.

8. Nguyên tắc xét tuyển thẳng: xét đúng các đối tượng đã quy định, xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu./.

Phụ lục 1

Danh sách các CTĐT tài năng, tiên tiến, chuẩn quốc tế, chất lượng cao (được nhà nước hỗ trợ),  đã được kiểm định (còn thời hạn) của Trường ĐHKHTN

1. Các CTĐT tài năng, tiên tiến, chuẩn quốc tế, chất lượng cao (được nhà nước hỗ trợ) của

Trường ĐHKHTN

- Chương trình đào tạo tài năng Toán học

- Chương trình đào tạo tài năng Vật lí

- Chương trình đào tạo tài năng Hóa học

- Chương trình đào tạo tài năng Sinh học

- Chương trình đào tạo tiên tiến Hóa học

- Chương trình đào tạo tiên tiến Khoa học môi trường

- Chương trình đào tạo chuẩn quốc tế Vật lí

- Chương trình đào tạo chuẩn quốc tế Sinh học

- Chương trình đào tạo chuẩn quốc tế Địa chất học

- Chương trình đào tạo chất lượng cao Địa chất học

- Chương trình đào tạo chất lượng cao Địa lí tự nhiên

- Chương trình đào tạo chất lượng cao Khí tượng học

- Chương trình đào tạo chất lượng cao Thủy văn

- Chương trình đào tạo chất lượng cao Hải dương học

- Chương trình đào tạo chất lượng cao Khoa học môi trường

2. Các CTĐT đã được kiểm định của Trường ĐHKHTN được xét tuyển thẳng (XTT) đào tạo thạc sĩ đợt 1 năm 2021

STT

CTĐT

Tổ chức kiểm định

Năm kiểm định

Khóa đầu vào  ĐH đủ điều kiện XTT *

  1.  

Hoá học

AUN-QA

2012

2014, 2015

  1.  

Toán học

AUN-QA

2013

2014, 2015, 2016

  1.  

Sinh học

AUN-QA

2013

2014, 2015, 2016

  1.  

Vật lý học

AUN-QA

2015

2016, 2017

  1.  

Khoa học môi trường

AUN-QA

2015

2016, 2017

  1.  

Địa chất học

AUN-QA

2015

2016, 2017

* Tốt nghiệp đại học chính quy ngành đúng hạng Khá trở lên trong thời hạn 12 tháng (tính đến thời điểm nộp hồ sơ)

Phụ lục 2

 Các chuyên ngành đào tạo thạc sĩ tại Trường ĐHKHTN

STT

Tên chuyên ngành

Môn thi cơ bản

Môn thi cơ sở

Chỉ tiêu tuyển thẳng

1

Toán giải tích

Đại số

Giải tích

10

2

Đại số và lí thuyết số

Đại số

Giải tích

3

Hình học và tôpô

Đại số

Giải tích

4

Phương pháp toán sơ cấp (định hướng ứng dụng)

Đánh giá năng lực

Toán cao cấp

5

Lí thuyết xác suất và thống kê toán học

Đại số

Giải tích

6

Toán ứng dụng

Đại số

Giải tích

7

Cơ sở toán học cho tin học

Cơ sở toán cho tin học

Giải tích hoặc Tin học cơ sở

8

Khoa học dữ liệu

Đánh giá năng lực

Xác suất - Thống kê

9

Cơ học vật rắn

Toán cho cơ học

Cơ học đại cương

10

Cơ học chất lỏng và chất khí

Toán cho cơ học

Cơ học đại cương

11

Vật lí lí thuyết và vật lí toán

Giải tích cho vật lí

Cơ sở cơ học lượng tử

10

12

Vật lí chất rắn

Giải tích cho vật lí

Cơ sở cơ học lượng tử

13

Vật lí vô tuyến và điện tử

Giải tích cho vật lí

Cơ sở cơ học lượng tử

14

Vật lí nguyên tử và hạt nhân

Giải tích cho vật lí

Cơ sở cơ học lượng tử

15

Quang học

Giải tích cho vật lí

Cơ sở cơ học lượng tử

16

Vật lí địa cầu

Giải tích cho vật lí

Cơ sở cơ học lượng tử

17

Vật lí nhiệt

Giải tích cho vật lí

Cơ sở cơ học lượng tử

18

Hoá vô cơ

Đánh giá năng lực

CSLT hoá học và cấu tạo chất

10

19

Hoá hữu cơ

Đánh giá năng lực

CSLT hoá học và cấu tạo chất

20

Hoá phân tích

Đánh giá năng lực

CSLT hoá học và cấu tạo chất

21

Hoá lí thuyết và hóa lí

Đánh giá năng lực

CSLT hoá học và cấu tạo chất

22

Hoá môi trường

Đánh giá năng lực

CSLT hoá học và cấu tạo chất

23

Kĩ thuật hoá học

Đánh giá năng lực

CSLT hoá học và cấu tạo chất

24

Hoá dầu

Đánh giá năng lực

CSLT hoá học và cấu tạo chất

25

Công nghệ sinh học

Đánh giá năng lực

Sinh học cơ sở

10

26

Động vật học 

Đánh giá năng lực

Sinh học cơ sở

27

Thực vật học

Đánh giá năng lực

Sinh học cơ sở

28

Sinh học thực nghiệm

Đánh giá năng lực

Sinh học cơ sở

29

Sinh thái học

Đánh giá năng lực

Sinh học cơ sở

30

Di truyền học

Đánh giá năng lực

Sinh học cơ sở

31

Vi sinh vật học

Đánh giá năng lực

Sinh học cơ sở

32

Thuỷ sinh vật học

Đánh giá năng lực

Sinh học cơ sở

33

Địa lí học

Đánh giá năng lực

Địa lí đại cương

5

34

Bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lí

Đánh giá năng lực

Địa lí đại cương

35

Địa lí tự nhiên

Đánh giá năng lực

Địa lí đại cương

36

Địa mạo và cổ địa lí

Đánh giá năng lực

Địa lí đại cương

37

Quản lí tài nguyên và môi trường

Đánh giá năng lực

Các khoa học trái đất

38

Quản lí đất đai

Đánh giá năng lực

Cơ sở địa chính

39

Địa chất học

Đánh giá năng lực

Địa chất đại cương

5

40

Thạch học khoáng vật và địa hóa

Đánh giá năng lực

Địa chất đại cương

41

Địa chất môi trường

Đánh giá năng lực

Địa chất đại cương

42

Khí tượng học

Đánh giá năng lực

Khí tượng đại cương

5

43

Thuỷ văn học

Đánh giá năng lực

Thủy văn đại cương

44

Hải dương học

Đánh giá năng lực

Hải dương học

45

Khoa học môi trường

Đánh giá năng lực

Cơ sở khoa học môi trường

10

46

Môi trường và phát triển bền vững

Đánh giá năng lực

Cơ sở khoa học môi trường

47

Kĩ thuật môi trường

Đánh giá năng lực

Cơ sở công nghệ môi trường

Tổng cộng:

65

Phụ lục 3

Bảng tham chiếu mức điểm tối thiểu một số chứng chỉ Ngoại ngữ tương đương bậc 3 và bậc 4 theo Khung năng lực Ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam sử dụng trong tuyển sinh trình độ thạc sĩ tại ĐHQGHN

Tiếng Anh

Khung năng lực ngoại ngữ VN 

IELTS

TOEFL

TOEIC

(4 kĩ năng)

Cambridge Exam

BEC

BULATS

Vietnamese Standardized Test of English Proficiency

 Bậc 3

4.5

460 ITP

42 iBT

Reading 275 Listening 275

Speaking 120

Writing 120

KET (Distinction 140)

PET (Pass 140)

FCE (Level B1 - 140)

Preliminary

40

VSTEP.3-5 (4.0)

Bậc 4

5.5

543 ITP

72 iBT

Reading 385

Listening 400

Speaking 160

Writing 150

KET (Distinction 160)

PET (Pass 160)

FCE (Level B2 - 160)

Vantage

60

VSTEP.3-5 (6.0)

(Các điểm số nêu trên là điểm tối thiểu cần đạt được)

Một số thứ tiếng khác (Bậc 3 theo khung năng lực Ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam)

Ngôn ngữ

Tiếng Nga

Tiếng Pháp

Tiếng Đức

Tiếng Trung

tiếng Nhật

tiếng Hàn

Mức điểm yêu cầu

TRKI 1

DELF B1

TCF niveau 3

Goethe-Zertifikat B1,

TELC Deutsch B1, DSD B1, ÖSD -Zertifikat B1,

TestDaF-TDN3

HSK Bậc 3

JLPT N3

NAT-TEST Q3

J-TEST (400)

TOPIK II (Bậc 3)

Ghi chú: Đối với một số chứng chỉ quốc tế không thông dụng khác, đơn vị đào tạo cần gửi đến Bộ Giáo dục và Đào tạo cho ý kiến về việc quy đổi tương đương.

Phụ lục 4

Danh sách các cơ sở cấp chứng chỉ Ngoại ngữ được công nhận trong tuyển sinh thạc sĩ tại ĐHQGHN

    1. Chứng chỉ ngoại ngữ bậc 3, bậc 4

STT

Cơ sở đào tạo

Chứng chỉ ngoại ngữ được công nhận

Tiếng

Anh (*)

Tiếng

Nga

Tiếng

Pháp

Tiếng  Trung

Tiếng

Đức

  1.  

Trường ĐH Ngoại ngữ, ĐHQGHN

  1.  

Trường ĐH Hà Nội

  1.  

Trường ĐH Ngoại ngữ, ĐH Huế

 

  1.  

Trường ĐH SP TP. Hồ Chí Minh

 

  1.  

Trường ĐH Ngoại ngữ, ĐH Đà Nẵng

 

 

 

  1.  

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

 

 

 

 

  1.  

ĐH Thái Nguyên

 

 

 

 

  1.  

Trường ĐH Cần Thơ

 

 

 

 

  1.  

Trường ĐH Vinh

 

 

 

 

  1.  

Học viện An ninh nhân dân

 

 

 

 

(*) Đối với chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh: các cơ sở đào tạo có số thứ tự từ 1 đến 8 được cấp từ ngày 15/5/2019, các cơ sở đào tạo còn lại được cấp từ ngày 08/5/2020.

Các chứng chỉ tiếng Anh

STT

Cơ sở cấp

chứng chỉ

Các chứng chỉ được công nhận

IELTS

TOEFL

TOEIC

Cambridge Exam     PET

BEC Preliminary

BULATS

  1.  

Educational Testing Service (ETS)

 

 

 

 

  1.  

British Council (BC)

 

 

 

 

 

  1.  

International Development Program (IDP)

 

 

 

 

 

  1.  

Cambridge ESOL

 

 

 

2. Một số thứ tiếng khác

STT

Cơ sở cấp chứng chỉ

Các chứng chỉ được công nhận

Tiếng    Nga

Tiếng Pháp

Tiếng Đức

Tiếng Trung

Tiếng Nhật

Tiếng Hàn

TRKI 1

DELF B1

TCF niveau 3

Goethe-Zertifikat B1,

TELC Deutsch B1, DSD B1,

ÖSD -Zertifikat B1,

TestDaF-TDN3

HSK        Bậc 3

JLPT N3

NAT-TEST Q3

J-TEST (400)

TOPIK II (Bậc 3)

  1.  

Viện tiếng Nga Quốc gia  A.X.Puskin; Phân viện Puskin

 

 

 

 

 

  1.  

Bộ Giáo dục Pháp

 

 

 

 

 

  1.  

Viện Goethe, TELC, ZfA, ÖSD

 

 

 

 

 

  1.  

Tổ chức Hán Ban, Trung Quốc

 

 

 

 

 

  1.  

Japan Foundation (JLPT)

 

 

 

 

 

  1.  

Senmon Kyouiku Publishing Co., Ltd (NAT-TEST); Nihongo Kentei Kyokai (J – Test)

 

 

 

 

 

 

 

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN ĐÀO TẠO TIẾN SĨ

1. Hồ sơ dự tuyển đào tạo tiến sĩ:

Phát hành tại Phòng Đào tạo (Phòng 406 nhà T1), Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.

Hồ sơ bao gồm:

     - Đơn đăng kí dự tuyển đào tạo tiến sĩ (theo mẫu)

     - Sơ yếu lý lịch (theo mẫu)

     - Lý lịch khoa học (theo mẫu)

     - Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ sau:

                   + Bằng tốt nghiệp đại học, bảng điểm toàn khóa có xác nhận xếp loại: 2 bản

                   + Bằng tốt nghiệp thạc sĩ và bảng điểm thạc sĩ: 2 bản

                   + Bằng/Chứng chỉ Ngoại ngữ: 3 bản

     - Danh mục các công trình khoa học: 2 bản (kèm theo bản photocopy của các công trình đó).

     - Thư giới thiệu của ít nhất một nhà khoa học: 2 bản

     - Đề cương nghiên cứu (theo mẫu): 7 bản

     - Hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng để chứng minh thâm niên công tác.

     - Công văn cử đi dự tuyển của cơ quan quản lý có thẩm quyền quyết định nhân sự.

     - Giấy chứng nhận đủ sức khoẻ học tập của một bệnh viện đa khoa (cấp trong thời hạn 6 tháng).

2. Điều kiện về văn bằng

- Có bằng tốt nghiệp đại học chính quy ngành đúng loại giỏi trở lên hoặc bằng thạc sĩ ngành/chuyên ngành đúng, ngành/chuyên ngành phù hợp hoặc ngành/chuyên ngành gần với ngành/chuyên ngành đăng kí dự tuyển

- Văn bằng đại học do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải thực hiện thủ tục công nhận theo quy định hiện hành.

3. Điều kiện về công bố khoa học

      Trong thời hạn 3 năm (36 tháng) tính đến ngày đăng kí dự tuyển là tác giả hoặc đồng tác giả tối thiểu 1 bài báo thuộc tạp chí khoa học chuyên ngành hoặc 1 báo cáo khoa học đăng tại kỷ yếu của các hội nghị, hội thảo khoa học quốc gia hoặc quốc tế có phản biện, có mã số xuất bản ISBN liên quan đến lĩnh vực hoặc đề tài nghiên cứu, được hội đồng chức danh giáo sư, phó giáo sư của ngành/liên ngành công nhận. Đối với những người đã có bằng thạc sĩ nhưng hoàn thành luận văn thạc sĩ với khối lượng học tập dưới 10 tín chỉ trong chương trình đào tạo thạc sĩ thì phải có tối thiểu 2 bài báo/báo cáo khoa học.

4. Điều kiện về ngoại ngữ

        Người dự tuyển phải có một trong những văn bằng, chứng chỉ minh chứng về năng lực ngoại ngữ phù hợp với chuẩn đầu ra về ngoại ngữ của chương trình đào tạo được ĐHQGHN phê duyệt:

        - Có chứng chỉ ngoại ngữ theo Bảng tham chiếu ở Phụ lục do một tổ chức khảo thí được quốc tế và Việt Nam công nhận trong thời hạn 24 tháng kể từ ngày thi lấy chứng chỉ tính đến ngày đăng kí dự tuyển;

        - Bằng cử nhân hoặc bằng thạc sĩ do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp cho chương trình đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài bằng ngôn ngữ phù hợp với ngôn ngữ yêu cầu theo chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo;

        - Có bằng đại học ngành ngôn ngữ nước ngoài hoặc sư phạm tiếng nước ngoài phù hợp với ngoại ngữ theo yêu cầu chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo, do các cơ sở đào tạo của Việt Nam cấp;

Trong các trường hợp trên nếu không phải là tiếng Anh, thì người dự tuyển phải có khả năng giao tiếp được bằng tiếng Anh trong chuyên môn cho người khác hiểu bằng tiếng Anh và hiểu được người khác trình bày những vấn đề chuyên môn bằng tiếng Anh. Hội đồng tuyển sinh thành lập tiểu ban để đánh giá năng lực tiếng Anh giao tiếp trong chuyên môn của các người dự tuyển thuộc đối tượng này.

Các thí sinh thuộc một trong các đối tượng sau đây được bổ sung văn bằng, chứng chỉ minh chứng về năng lực ngoại ngữ phù hợp với chuẩn đầu ra về ngoại ngữ của chương trình đào tạo trong vòng 24 tháng kể từ ngày công nhận nghiên cứu sinh:

- Là tác giả hoặc đồng tác giả của ít nhất 1 công bố quốc tế trong danh mục ISI/Scopus trong thời hạn 3 năm (36 tháng) tính đến ngày đăng kí dự tuyển.

- Tốt nghiệp các chương trình đào tạo thạc sĩ hoặc cử nhân mà chuẩn đầu ra ngoại ngữ đạt trình độ tương đương bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam trong vòng 2 năm tính đến ngày đăng ký dự tuyển.

5. Đăng kí dự thi

Việc đăng kí dự thi được thực hiện theo hai bước:

Bước 1: Đăng kí trên phần mềm tuyển sinh sau đại học:

- Thí sinh truy cập vào phần mềm tuyển sinh sau đại học của ĐHQGHN tại địa chỉ http://tssdh.vnu.edu.vn và thực hiện đăng kí dự thi trực tuyến theo hướng dẫn. Thí sinh đã đăng kí tài khoản trong những kì tuyển sinh trước và chưa nhập học tại bất kì đơn vị nào trong ĐHQGHN có thể sử dụng tài khoản đã có để đăng kí dự thi. Thí sinh phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính trung thực trong các thông tin khai báo. Thí sinh không hoàn thành việc đăng kí trực tuyến sẽ không đủ điều kiện dự thi.

Bước 2: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Phòng Đào tạo

6. Lệ phí dự thi: 260.000 đồng/thí sinh

Thí sinh có thể chọn một trong hai cách sau:

Cách 1: Chuyển khoản từ Ngân hàng bất kỳ hoặc qua hệ thống Internet Banking phải thực hiện nội dung chuyển khoản như sau:

- Cấu trúc nộp lệ phí tuyển sinh:

CK LPTSSDH [Mã đăng ký dự thi của thí sinh]

- Số tài khoản: 22210000586899 tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và phát triển Việt Nam, chi nhánh Thanh Xuân.

Cách 2: Nộp tiền mặt khi nộp hồ sơ.

7. Học phí, học bổng

7.1. Học phí: Theo quy định hiện hành

7.2. Học bổng:

         - Học bổng hỗ trợ học tập theo quy định của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên và của Đại học Quốc gia Hà Nội.

         - Học bổng tài trợ do các tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp và cá nhân tài trợ.

Thông tin chi tiết xin liên hệ:

Phòng Đào tạo (Phòng 404, 406 nhà T1), Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.

Điện thoại: 024. 35578435, 024. 38582542,

E.mail: saudaihoc@hus.edu.vn./. 

Phụ lục

Bảng tham chiếu chứng chỉ Ngoại ngữ sử dụng trong tuyển sinh trình độ tiến sĩ tại Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

STT

Chứng chỉ

Trình độ

  1.  

TOEFL iBT

45-93

  1.  

IELTS

5.0-6.5

  1.  

Cambridge examination

PET (160-170)

FCE (160-179)

CAE (160-179)

  1.  

DELF là bằng nên có giá trị vĩnh viễn

TCF: là chứng chỉ cho nên chỉ có giá trị 2 năm kể từ khi thi

DELF B2

TCF niveau 4

  1.  

Goethe -Institut

Goethe - Zertifikat B2

Zertifikat Deutsch für den Beruf (ZDfB)

  1.  

TestDaF

TDN4

  1.  

DSD2

B2

  1.  

TELC Deutsch B2

B2

  1.  

ÖSD-B2 Mittelstufe Deutsch

B2

  1.  

Chinese Hanyu Shuiping Kaoshi (HSK)

HSK level 4

  1.  

JLPT (0-180)

NAT-TEST (0-180)

J-TEST (0-1000)

N2 (90)

Q2 (100)

550

  1.  

ТРКИ - Тест по русскому языку как иностранному (TORFL - Test of Russian as a Foreign Language)

ТРКИ-2

  1.  

TOPIK II

Bậc 4

 

 

 

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ DỰ THI ĐÀO TẠO THẠC SĨ

1. Hồ sơ dự thi đào tạo thạc sĩ

     -  Đơn đăng kí dự thi đào tạo thạc sĩ (theo mẫu)

     - Sơ yếu lý lịch (theo mẫu)

     - Bản sao (có công chứng) các văn bằng, chứng chỉ sau:

                   + Bằng tốt nghiệp đại học, bảng điểm toàn khóa: 1 bản/mỗi một loại

                   + Bằng/Chứng chỉ Ngoại ngữ (nếu có): 2 bản

                   + Chứng chỉ bổ sung các môn học theo quy định (nếu thuộc diện phải bổ sung kiến thức): 1 bản

     - Các giấy tờ có giá trị pháp lý về đối tượng ưu tiên (nếu thuộc diện ưu tiên)

     - Công văn cử đi dự thi của cơ quan quản lý có thẩm quyền quyết định nhân sự (nếu có).

     - Giấy chứng nhận đủ sức khoẻ học tập của một bệnh viện đa khoa (cấp trong thời hạn 06 tháng).

     - 02 ảnh mới nhất cỡ 3 x 4 cm.

2. Điều kiện về văn bằng

- Tốt nghiệp đại học ngành đúng, ngành phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng kí dự thi

- Tốt nghiệp đại học ngành gần với ngành, chuyên ngành đăng kí dự thi, đã học bổ sung kiến thức ngành của chương trình đào tạo đại học tương ứng với chuyên ngành dự thi

- Văn bằng đại học do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải thực hiện thủ tục công nhận theo quy định hiện hành

3. Chính sách ưu tiên

3.1. Đối tượng ưu tiên

- Người có thời gian công tác liên tục từ 2 năm trở lên (tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng kí dự thi) tại các địa phương được quy định là Khu vực 1 (theo bảng phân chia khu vực tuyển sinh Trung học phổ thông quốc gia hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo). Trong trường hợp này, thí sinh phải có quyết định tiếp nhận công tác hoặc điều động, biệt phái công tác của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền;

- Người dân tộc thiểu số có hộ khẩu thường trú từ 2 năm trở lên (tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng kí dự thi) tại các địa phương được quy định là Khu vực 1;

- Th­ương binh, ng­ười hư­ởng chính sách như­ th­ương binh;

- Con liệt sĩ;

- Anh hùng lực lư­ợng vũ trang, anh hùng lao động;

- Con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học, được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt, học tập do hậu quả của chất độc hoá học.

3.2. Mức ưu tiên

Người dự thi thuộc đối tượng ưu tiên (gồm cả người thuộc nhiều đối tượng ưu tiên) được cộng vào kết quả thi 10 điểm cho môn ngoại ngữ (thang điểm 100) nếu không thuộc diện được miễn thi ngoại ngữ và cộng 1 điểm (thang điểm 10) cho môn thi cơ bản hoặc 15 điểm (thang điểm 150) cho môn thi đánh giá năng lực.

4. Các môn thi tuyển sinh: gồm môn thi Cơ bản, môn thi Cơ sở và môn thi Ngoại ngữ.

4.1. Các môn Cơ bản, Cơ sở:  được quy định tùy theo chuyên ngành, thi theo hình thức tự luận, riêng bài thi Đánh giá năng lực gồm 2 phần: phần viết luận và phần trắc nghiệm. Đề cương các môn thi được công bố trên website của Nhà trường.

4.2. Môn Ngoại ngữ: là tiếng Anh thi theo hình thức trắc nghiệm.

4.3. Trường hợp được miễn thi môn ngoại ngữ bao gồm:

- Có bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ, tiến sĩ được đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài bằng ngoại ngữ phù hợp với yêu cầu của CTĐT, được cơ quan có thẩm quyền công nhận văn bằng theo quy định hiện hành;

- Có bằng tốt nghiệp đại học chương trình tiên tiến theo Đề án của Bộ GD&ĐT về đào tạo chương trình tiên tiến ở một số trường đại học của Việt Nam hoặc bằng kĩ sư chất lượng cao (PFIEV) được ủy ban bằng cấp kĩ sư (CTI, Pháp) công nhận, có đối tác nước ngoài cùng cấp bằng hoặc bằng tốt nghiệp đại học CTĐT chuẩn quốc tế, CTĐT tài năng, CTĐT chất lượng cao của Đại học Quốc gia Hà Nội;

- Có bằng tốt nghiệp đại học ngành ngôn ngữ nước ngoài;

- Có chứng chỉ trình độ ngoại ngữ tương đương bậc 3 của Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam. Chứng chỉ có giá trị trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thi chứng chỉ ngoại ngữ đến ngày đăng kí dự thi thạc sĩ và được cấp bởi cơ sở được ĐHQGHN công nhận

5. Đăng kí dự thi

Việc đăng kí dự thi được thực hiện theo hai bước:

Bước 1: Đăng kí trên phần mềm tuyển sinh sau đại học:

- Thí sinh truy cập vào phần mềm tuyển sinh sau đại học của ĐHQGHN tại địa chỉ http://tssdh.vnu.edu.vn và thực hiện đăng kí dự thi trực tuyến theo hướng dẫn. Thí sinh đã đăng kí tài khoản trong những kì tuyển sinh trước và chưa nhập học tại bất kì đơn vị nào trong ĐHQGHN có thể sử dụng tài khoản đã có để đăng kí dự thi. Thí sinh phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính trung thực trong các thông tin khai báo. Thí sinh không hoàn thành việc đăng kí trực tuyến sẽ không đủ điều kiện dự thi.

Bước 2: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Phòng Đào tạo

6. Lệ phí dự thi

- Thí sinh phải thi ngoại ngữ: 420.000 đồng (Bốn trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)

- Thí sinh được miễn ngoại ngữ: 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng chẵn)

Thí sinh có thể chọn một trong hai cách sau:

Cách 1: Chuyển khoản từ Ngân hàng bất kỳ hoặc qua hệ thống Internet Banking phải thực hiện nội dung chuyển khoản như sau:

- Cấu trúc nộp lệ phí tuyển sinh:

CK LPTSSDH [Mã đăng ký dự thi của thí sinh]

- Số tài khoản: 22210000586899 tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và phát triển Việt Nam, chi nhánh Thanh Xuân.

Cách 2: Nộp tiền mặt khi nộp hồ sơ.

7. Học phí, học bổng

7.1. Học phí: Theo quy định hiện hành

7.2. Học bổng:

         - Học bổng hỗ trợ học tập theo quy định của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên và của Đại học Quốc gia Hà Nội.

         - Học bổng tài trợ do các tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp và cá nhân tài trợ.

Thông tin chi tiết xin liên hệ:

Phòng Đào tạo (Phòng 404, 406 nhà T1), Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.

Điện thoại: 024. 35578435, 024. 38582542,

E.mail: saudaihoc@hus.edu.vn./. 

 

1. Toán - Cơ - Tin học

Cơ học đại cương

Cơ sở toán cho tin học

Đại số

Giải tích

Toán cho cơ học

Tin học cơ sở

Xác suất thống kê

Toán cao cấp

2. Vật lí

Cơ sở cơ học lượng tử

Giải tích cho vật lí

3. Hóa học

Cơ sở lý thuyết hóa học và cấu tạo chất

4. Sinh học

Sinh học cơ sở

5. Địa lí

Các khoa học trái đất

Cơ sở địa chính

Địa lí đại cương

6. Địa chất

Địa chất đại cương

7. Khí tượng - Thủy văn - Hải dương học

Hải dương học

Khí tượng đại cương

Thủy văn đại cương

8. Môi trường

Cơ sở khoa học đất

Cơ sở khoa học môi trường

Cơ sở Công nghệ Môi trường

1. Ngành Toán học

Cơ sở toán cho tin học

Cơ học chất lỏng

Cơ học vật rắn

Đại số và lý thuyết số

Toán giải tích

Toán ứng dụng

Hình học và topo

Lý thuyết xác suất và thống kê toán học

Phương pháp toán sơ cấp

2. Ngành Vật lí

Quang học

Vật lí chất rắn

Vật lí địa cầu

Vật lí lí thuyết và vật lí toán

Vật lí nguyên tử

Vật lí nhiệt

Vật lí vô tuyến và điện tử

3. Ngành Hóa học

Hóa dầu

Hóa hữu cơ

Hóa lý thuyết và hóa lý

Hóa môi trường

Hóa phân tích

Hóa vô cơ

Kỹ thuật hóa học

4. Ngành Sinh học

Động vật học

Di truyền học

Sinh thái học

Sinh học thực nghiệm

Thực vật học

Thủy sinh vật học

Vi sinh vật học

5. Ngành Địa lí

Địa lí tự nhiên

Địa lí học

Địa mạo và cổ địa lí

Bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lí

6. Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Quản lý tài nguyên và môi trường

7. Ngành Quản lý đất đai

Quản lý đất đai

8. Ngành Địa chất

Địa chất môi trường

Địa chất học

Khoáng vật học và địa hóa học

9. Ngành Khí tượng và khí hậu học

Khí tượng và khí hậu học

10. Ngành Thủy văn

Thủy văn học

11. Ngành Hải dương

Hải dương học

12. Ngành Môi trường

Khoa học môi trường

Môi trường và phát triển bền vững

Kỹ thuật môi trường

Khoa học đất

1. Học bổng từ nguồn ngân sách nhà nước

Với hình thức đào tạo theo tín chỉ, nếu sinh viên đăng ký học các môn học tối thiểu 14 tín chỉ/học đối với chương trình đào tạo chuẩn; tối thiểu 18 tín chỉ/học kì đối với các chương trình đào tạo tài năng,.. có điểm rèn luyện loại khá trở lên và không có môn học nào dưới B điểm sẽ được xét cấp học bổng Khuyến khích học tập theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo. Mức học bổng KKHT cao nhất dành cho Hệ cử nhân khoa học tài năng lên đến 1,3 triệu đồng/1 tháng. Mỗi năm số tiền học bổng khuyến khích cấp cho học sinh, sinh viên là hơn 1.8 tỷ đồng. 

2. Học bổng dành cho nghiên cứu sinh của Đại học Quốc gia Hà Nội

Ngày 17/5/2018, Đại học Quốc gia Hà Nội ban hành Quy định về việc hỗ trợ học bổng cho nghiên cứu sinh. Chi tiết thông tin học bổng này có tại đây.

Quyết định cấp học bổng cho nghiên cứu sinh năm 2018 của Đại học Quốc gia Hà Nội ban hành ngày 14/3/2019, chi tiết có tại đây.

3. Học bổng ngoài ngân sách nhà nước

Đối với học sinh, sinh viên hệ chính quy, học viên cao học, nghiên cứu sinh, ngoài học bổng khuyến khích học tập theo ngân sách Nhà nước, học sinh, sinh viên, học viên có thành tích học tập tốt, vượt qua hoàn cảnh khó khăn vươn lên trong học tập còn có cơ hội nhận học bổng tài trợ của các tổ chức, doanh nghiệp, tập đoàn,… trong và ngoài nước. Tổng số tiền học bổng tài trợ khoảng 3 tỷ đồng/1 năm. Cụ thể:

TỔNG HỢP CÁC LOẠI HỌC BỔNG TÀI TRỢ CHO HỌC SINH, SINH VIÊN TỪ CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC

STT

Loại HB

Tên tổ chức , cá nhân tài trợ

Số lượng

Mức HB

1

HB Shinnyo-En

Quỹ HB Shinnyo-En, Nhật Bản

21 SV

300 USD/kỳ/sv

50 HS

200 USD/1 năm/sv

2

HB Mitsubishi

Nhật Bản

08

310USD/năm/sv

3

HB Vietinbank

Ngân hàng Vietinbank

10

1.000.000/sv

4

HB Bảo hiểm Bưu điện

CTCP Bảo hiểm Bưu điện

10

1.000.000/sv

5

HB Hoa Trạng Nguyên

CT Tân tạo

01

3.000.000/sv

6

 

HB Pony Chung

Quỹ HB Pony Chung, Hàn Quốc

03SV

500 USD/1 năm/sv

01 HVSĐH

7

HB Posco

Quỹ Posco, Hàn Quốc

03

500 USD/năm/sv

8

HB Kumho Asiana

Quỹ HB và Văn hóa Việt Nam Kumho Asiana

7

2.000.000/kỳ/sv

9

HB Lawren S.Ting

Quỹ Lawren S.Ting

03

10.000.000 VND/năm/sv

10

 

HB Vallet

Tổ chức khoa học Gặp gỡ Việt Nam (Recontres du Vietnam)

10 SV

12.000.000/sv, hv

6 HVSĐH

11

HB Nữ sinh nghèo

Quỹ Meralli

33

500 USD/năm/sv

12

HB GE

Quỹ GE Foundation Scholar-Leaders

06

1.450 USD/năm/sv

13

 

 

HB PVFCCo

Tổng CT Phân bón và Hóa chất Dầu khí – Tâp đoàn Dầu khí VN

04 vinh danh

20.000.000 VND/năm/sv

45 khuyến khích

5.000.000/năm/sv

14

Honda Yes

CT Honda Việt Nam

03

3.000.000 USD/sv + 03 xe máy RS Honda

15

Thắp sáng ước mơ học đường

Quỹ Khuyến học

04

2.000.000 VND/năm/sv

16

Nguyễn Trường Tộ

Hội thiện nguyện VNCalifornia

05

250 USD/năm/sv

17

Thakral

Quỹ Việt kiều người Mỹ

08

6.000.000/năm/sv

18

HB Dầu khí

Tập đoàn Dầu khí VN

30

5.000.000 VND/năm/sv

19

Học bổng PVEP

Tổng Công ty Thăm dò và khai thác dầu khí

10

5.000.000 VND/năm/sv

20

HB ngành Toán

Viện NCCC về Toán

30

8.050.000/kỳ/sv

21

Học bổng K-T

Quỹ Học bổng K-T

08

2.000.000 VND/năm/sv

22

HB Địa hình quân sự

Cục Bản đồ - BTTM

05

4.000.000/năm/sv

06

6.000.000/năm/sv

23

Học bổng dành cho sinh viên khuyết tật

CTCP Lưu Hưng Phát

04

6.000.000/năm/sv

24

Học bổng ZEON

Nhật Bản (dành cho sinh viên khoa Hóa)

06

500 USD/năm/sv

25

Học bổng Kết nối

FPT

01

50.000.000/ 4 năm/ sv

26

Học bổng Toshiba

Nhật Bản (dành cho HVSĐH)

04 toàn phần

50.000 JPY/ năm/hv

04 bán phần

25.000 JPY/ năm/hv

27

Honeywell

Honeywell UOP

5

500USD/năm học

28

BIDV

Ngân hàng BIDV

 

200.000.000 đồng/năm học

29

Học bổng ngành Toán

Viện nghiên cứu Toán cao cấp

Không hạn chế

7.350.000đ/kỳ /sinh viên

 

30

Học bổng Sasakawa

 

 

1000 USD/năm học


3. Giải thưởng

Hàng năm, các học sinh, sinh viên, học viên cao học và nghiên cứu sinh có nhiều thành tích xuất sắc được nhà trường trao tặng danh hiệu Gương mặt trẻ tiêu biểu cấp cơ sở và được ĐHQGHN trao tặng danh hiệu Gương mặt trẻ tiêu biểu cấp ĐHQGHN.

Danh sách Gương mặt trẻ tiêu biểu cấp Đại học Quốc gia năm 2016

Danh sách Gương mặt trẻ tiêu biểu cấp Đại học Quốc gia năm 2015

Danh sách Gương mặt trẻ tiêu biểu cấp Đại học Quốc gia năm 2014

Danh sách Gương mặt trẻ tiêu biểu cấp Đại học Quốc gia năm 2013

Danh sách Gương mặt trẻ tiêu biểu cấp Đại học Quốc gia năm 2012

Mọi thông tin tuyển sinh có tại Cổng thông tin tuyển sinh Trường ĐH Khoa học Tự nhiên: www.tuyensinh.hus.vnu.edu.vn.

Tư vấn trực tiếp, trực tuyến qua các kênh:

Website: www.tuyensinh.hus.vnu.edu.vn

E-mail: tuvantuyensinh@hus.edu.vn / saudaihoc@hus.edu.vn

Điện thoại: 024.35578435 

Facebook: fb.com/VNUHUSFanpage

Địa chỉ Phòng Đào tạo: Phòng 404 Nhà T1, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

 

Một vòng quanh HUS

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

ĐỊA CHỈ: 334 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội

Điện thoại: (84) 0243-8584615 / 8581419

Fax: (84) 0243-8523061

Email: hus@vnu.edu.vn - admin@hus.edu.vn

Cổng thông tin tuyển sinh Đại Học Quốc Gia Hà Nội: http://www.tuyensinh.vnu.edu.vn

LIÊN KẾT FACEBOOK

Bản quyền © Trường ĐHKHTN-ĐHQGHN